Từ: 支气管炎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 支气管炎:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 支 • 气 • 管 • 炎

Nghĩa của 支气管炎 trong tiếng Trung hiện đại:

Zhīqìguǎn yán viêm phế quản cuống phổi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 支

chi支:chi ly
chia支:phân chia, chia chác, chia rẽ; chia tay; phép chia
chề支:nặng chề chề
giê支:Giê-su (tên Đức Jesus)
xài支:ăn xài, tiêu xại; xơ xài
xê支:xê dịch, xê ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí气:không khí, khí quyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 管

quyển管:thổi quyển (thổi sáo)
quản管:quản bút
quẩn管:quẩn chân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炎

viêm炎:viêm nhiệt
支气管炎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 支气管炎 Tìm thêm nội dung cho: 支气管炎