Từ: 暴政 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 暴政:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bạo chánh, bạo chính
Chính trị chuyên chế bạo ngược. ◎Như:
phản kháng bạo chính
政 chống lại chính trị tàn ác.

Nghĩa của 暴政 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàozhèng] chính sách tàn bạo; chính thể chuyên chế; chuyên quyền; bạo ngược。指反动统治者残酷地剥削人民,镇压人民的一切措施。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暴

bão:gió bão
bạo:bạo ngược; bạo dạn
bẹo:bẹo tai; bẹo nhau
bộc:bộc bạch; bộc trực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 政

chiếng:tứ chiếng (bốn phương tụ lại)
chính:triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính
暴政 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 暴政 Tìm thêm nội dung cho: 暴政