Từ: mốc meo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mốc meo:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mốcmeo

Nghĩa mốc meo trong tiếng Việt:

["- Có mốc bao phủ: Bánh dày mốc meo."]

Dịch mốc meo sang tiếng Trung hiện đại:

陈腐 《陈旧腐朽。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: mốc

mốc𡉿:mốc giới, cắm mốc
mốc:lên mốc
mốc:ẩm mốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: meo

meo:meo meo
meo:lên meo
mốc meo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mốc meo Tìm thêm nội dung cho: mốc meo