Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: mốc meo có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ mốc meo:
Nghĩa mốc meo trong tiếng Việt:
["- Có mốc bao phủ: Bánh dày mốc meo."]Dịch mốc meo sang tiếng Trung hiện đại:
陈腐 《陈旧腐朽。》Nghĩa chữ nôm của chữ: mốc
| mốc | 𡉿: | mốc giới, cắm mốc |
| mốc | 木: | lên mốc |
| mốc | 沐: | ẩm mốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: meo
| meo | 猫: | meo meo |
| meo | 苗: | lên meo |

Tìm hình ảnh cho: mốc meo Tìm thêm nội dung cho: mốc meo
