Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 加蓬 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiāpéng] Ga-bông; Gabon。加蓬非洲中西部濒大西洋一国家,1841年法国人定居于此后,于1910年成为法属赤道非洲的一部分并于1960年获得独立。利伯维尔是首都和最大城市。人口1,321,560 (2003)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 加
| chơ | 加: | chỏng chơ, chơ vơ |
| gia | 加: | gia ân; gia bội (tăng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蓬
| bong | 蓬: | bòng bong |
| buồng | 蓬: | buồng chuối |
| bòng | 蓬: | đèo bòng |
| bùng | 蓬: | cháy bùng; bập bùng; bão bùng |
| bầng | 蓬: | bầng bầng (bốc nóng) |
| bồng | 蓬: | cỏ bồng |
| bừng | 蓬: | đỏ bừng; tưng bừng |
| phùng | 蓬: | phùng mang (phồng mang) |
| phồng | 蓬: | phập phồng |

Tìm hình ảnh cho: 加蓬 Tìm thêm nội dung cho: 加蓬
