Từ: 吨海里 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吨海里:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 吨海里 trong tiếng Trung hiện đại:

[dūnhǎilǐ] tấn/hải lý。海运货物的运输量计算单位,1吨货物运输1海里为1吨海里。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吨

rộn:rộn rực
xồn:xồn xồn
đòn: 
đùn:mối đùn đất
đốn:đốn vị (mức chở nặng tính ra tấn)
đồn:đồn đại, tin đồn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 海

hải:duyên hải; hải cảng; hải sản
hảy: 
hấy:hây hấy (dở tính)
hẩy:hây hẩy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 里

lìa:lìa bỏ
:lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm)
:thiên lý; hương lý (làng xóm)
lẽ: 
lịa:lia lịa
吨海里 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吨海里 Tìm thêm nội dung cho: 吨海里