Từ: 活门 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 活门:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 活门 trong tiếng Trung hiện đại:

[huómén] van; van bi。阀2.的通称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 活

hoạt:hoạt bát, hoạt động
oạc:kêu oàng oạc
oặt:bẻ oặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon:mon men
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài
活门 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 活门 Tìm thêm nội dung cho: 活门