Từ: 有头有尾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 有头有尾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 有头有尾 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǒutóuyǒuwěi] có đầu có đuôi; kiên trì đến cùng。既有开头,又有结尾。指做事能坚持到底。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi:hơi hướng; hơi mệt
hỡi:hỡi ôi
hữu:hữu ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi:hơi hướng; hơi mệt
hỡi:hỡi ôi
hữu:hữu ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尾

:ăn vã
vãi:sãi vãi
:vĩ (đuôi, phía cuối, phần còn lại)
vả:vả lại
vải:áo vải; dệt vải
有头有尾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 有头有尾 Tìm thêm nội dung cho: 有头有尾