Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 有头有尾 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 有头有尾:
Nghĩa của 有头有尾 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǒutóuyǒuwěi] có đầu có đuôi; kiên trì đến cùng。既有开头,又有结尾。指做事能坚持到底。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 有
| hơi | 有: | hơi hướng; hơi mệt |
| hỡi | 有: | hỡi ôi |
| hữu | 有: | hữu ích |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 头
| đầu | 头: | đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 有
| hơi | 有: | hơi hướng; hơi mệt |
| hỡi | 有: | hỡi ôi |
| hữu | 有: | hữu ích |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尾
| vã | 尾: | ăn vã |
| vãi | 尾: | sãi vãi |
| vĩ | 尾: | vĩ (đuôi, phía cuối, phần còn lại) |
| vả | 尾: | vả lại |
| vải | 尾: | áo vải; dệt vải |

Tìm hình ảnh cho: 有头有尾 Tìm thêm nội dung cho: 有头有尾
