Từ: 印券 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 印券:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 印 • 券

ấn khoán
Cái bằng cứ có ấn quan thị thực.
◇Thanh sử cảo 清史稿:
Phàm dân nhân phó Hồi Cương lĩnh địa, giai quan cấp ấn khoán, tự tê dĩ hành
凡民人赴回疆領地, 皆官給印券, 自齎以行 (Thực hóa chí nhất 食貨志一).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 印

in印:in sách; nhớ như in
ấn印:ấn tín (con dấu)
ắng印:ắng gió (vắng lặng, im)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 券

khoán券:bắt khoán; giao khoán, khoán ước
印券 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 印券 Tìm thêm nội dung cho: 印券