Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 齮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 齮, chiết tự chữ NGHĨ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 齮:
齮
Pinyin: yi3;
Việt bính: ji2;
齮 nghĩ
Nghĩa Trung Việt của từ 齮
(Động) Cắn, gặm.◎Như: nghĩ hột 齮齕 nhai nghiến.
(Động) Xâm phạm.
◇Tiết Phúc Thành 薛福成: Nghĩ ngã hải cương 齮我海疆 (Chiết đông trù phòng lục 浙東籌防錄, Tự 序) Xâm phạm hải phận của ta.
(Động) Công kích, hủy báng.
Nghĩa của 齮 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǐ]Bộ: 齒 (齿) - Xỉ
Số nét: 25
Hán Việt: Ỷ
cắn; gặm。咬。
齮 龁
cắn; gặm
Từ ghép:
齮齕
Số nét: 25
Hán Việt: Ỷ
cắn; gặm。咬。
齮 龁
cắn; gặm
Từ ghép:
齮齕
Dị thể chữ 齮
𬺈,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 齮 Tìm thêm nội dung cho: 齮
