Chữ 齮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 齮, chiết tự chữ NGHĨ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 齮:

齮 nghĩ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 齮

齮

Chiết tự chữ 齮

Chiết tự chữ nghĩ bao gồm chữ 齒 奇 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

齮 cấu thành từ 2 chữ: 齒, 奇
  • 齒 xẻ, xỉ, xỉa
  • 奇 cơ, cả, kì, kỳ
  • nghĩ [nghĩ]

    U+9F6E, tổng 23 nét, bộ Xỉ 齿 [齒]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yi3;
    Việt bính: ji2;

    齮 nghĩ

    Nghĩa Trung Việt của từ 齮

    (Động) Cắn, gặm.
    ◎Như: nghĩ hột 齮
    齕 nhai nghiến.

    (Động)
    Xâm phạm.
    ◇Tiết Phúc Thành 薛福成: Nghĩ ngã hải cương 齮我海疆 (Chiết đông trù phòng lục 浙東籌防錄, Tự 序) Xâm phạm hải phận của ta.

    (Động)
    Công kích, hủy báng.

    Nghĩa của 齮 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yǐ]Bộ: 齒 (齿) - Xỉ
    Số nét: 25
    Hán Việt: Ỷ
    cắn; gặm。咬。
    齮 龁
    cắn; gặm
    Từ ghép:
    齮齕

    Chữ gần giống với 齮:

    䶞, 䶟, 齭, 齮, 齯, 齰, 𪘲, 𪘵,

    Dị thể chữ 齮

    𬺈,

    Chữ gần giống 齮

    倚, 齝, 齦, 齥, 齤, 齣, 欹, 齡, 綺, 齠,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 齮 Tự hình chữ 齮 Tự hình chữ 齮 Tự hình chữ 齮

    齮 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 齮 Tìm thêm nội dung cho: 齮