Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 層 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 層, chiết tự chữ TÀNG, TẦNG, TẰNG, TỪNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 層:
層
Biến thể giản thể: 层;
Pinyin: ceng2;
Việt bính: cang4
1. [地層] địa tằng 2. [高層] cao tằng 3. [下層] hạ tằng 4. [上層] thượng tầng;
層 tằng
◎Như: kim tằng 金層 nhà lầu vàng.
(Danh) Cấp, bậc, tầng.
◎Như: giai tằng 階層 tầng lớp, thượng tằng xã hội 上層社會 giai cấp trên trong xã hội.
(Danh) Lượng từ đơn vị: tầng, lớp.
◎Như: ngũ tằng lâu phòng 五層樓房 nhà lầu năm tầng, lưỡng tằng pha li 兩層玻璃 hai lớp kính.
(Tính) Chồng chất.
◎Như: tằng loan điệp chướng 層巒疊嶂 đèo núi chập chùng.
(Phó) Trùng điệp, không ngừng.
◎Như: tằng xuất bất cùng 層出不窮 hiện ra không dứt.
◇Nguyễn Du 阮攸: Thanh sơn lâu các nhất tằng tằng 青山樓閣一層層 (Thương Ngô Trúc Chi ca 蒼梧竹枝歌) Lầu gác trên núi xanh tầng này nối tầng khác.
tầng, như "tầng lớp" (vhn)
tằng, như "tằng tằng (nhiều lớp)" (btcn)
tàng, như "tàng ong (tổ ong)" (btcn)
từng, như "đã từng" (btcn)
Pinyin: ceng2;
Việt bính: cang4
1. [地層] địa tằng 2. [高層] cao tằng 3. [下層] hạ tằng 4. [上層] thượng tầng;
層 tằng
Nghĩa Trung Việt của từ 層
(Danh) Nhà nhiều tầng.◎Như: kim tằng 金層 nhà lầu vàng.
(Danh) Cấp, bậc, tầng.
◎Như: giai tằng 階層 tầng lớp, thượng tằng xã hội 上層社會 giai cấp trên trong xã hội.
(Danh) Lượng từ đơn vị: tầng, lớp.
◎Như: ngũ tằng lâu phòng 五層樓房 nhà lầu năm tầng, lưỡng tằng pha li 兩層玻璃 hai lớp kính.
(Tính) Chồng chất.
◎Như: tằng loan điệp chướng 層巒疊嶂 đèo núi chập chùng.
(Phó) Trùng điệp, không ngừng.
◎Như: tằng xuất bất cùng 層出不窮 hiện ra không dứt.
◇Nguyễn Du 阮攸: Thanh sơn lâu các nhất tằng tằng 青山樓閣一層層 (Thương Ngô Trúc Chi ca 蒼梧竹枝歌) Lầu gác trên núi xanh tầng này nối tầng khác.
tầng, như "tầng lớp" (vhn)
tằng, như "tằng tằng (nhiều lớp)" (btcn)
tàng, như "tàng ong (tổ ong)" (btcn)
từng, như "đã từng" (btcn)
Dị thể chữ 層
层,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 層
| tàng | 層: | tàng ong (tổ ong) |
| tầng | 層: | tầng lớp |
| tằng | 層: | tằng tằng (nhiều lớp) |
| từng | 層: | đã từng |

Tìm hình ảnh cho: 層 Tìm thêm nội dung cho: 層
