Chữ 層 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 層, chiết tự chữ TÀNG, TẦNG, TẰNG, TỪNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 層:

層 tằng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 層

Chiết tự chữ tàng, tầng, tằng, từng bao gồm chữ 尸 曽 hoặc 尸 曾 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 層 cấu thành từ 2 chữ: 尸, 曽
  • thi, thây
  • tằng
  • 2. 層 cấu thành từ 2 chữ: 尸, 曾
  • thi, thây
  • tâng, tăng, tơn, tưng, tằng, từng
  • tằng [tằng]

    U+5C64, tổng 15 nét, bộ Thi 尸
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ceng2;
    Việt bính: cang4
    1. [地層] địa tằng 2. [高層] cao tằng 3. [下層] hạ tằng 4. [上層] thượng tầng;

    tằng

    Nghĩa Trung Việt của từ 層

    (Danh) Nhà nhiều tầng.
    ◎Như: kim tằng
    nhà lầu vàng.

    (Danh)
    Cấp, bậc, tầng.
    ◎Như: giai tằng tầng lớp, thượng tằng xã hội giai cấp trên trong xã hội.

    (Danh)
    Lượng từ đơn vị: tầng, lớp.
    ◎Như: ngũ tằng lâu phòng nhà lầu năm tầng, lưỡng tằng pha li hai lớp kính.

    (Tính)
    Chồng chất.
    ◎Như: tằng loan điệp chướng đèo núi chập chùng.

    (Phó)
    Trùng điệp, không ngừng.
    ◎Như: tằng xuất bất cùng hiện ra không dứt.
    ◇Nguyễn Du : Thanh sơn lâu các nhất tằng tằng (Thương Ngô Trúc Chi ca ) Lầu gác trên núi xanh tầng này nối tầng khác.

    tầng, như "tầng lớp" (vhn)
    tằng, như "tằng tằng (nhiều lớp)" (btcn)
    tàng, như "tàng ong (tổ ong)" (btcn)
    từng, như "đã từng" (btcn)

    Chữ gần giống với 層:

    , , , , , , , 𡳒, 𡳛, 𡳜, 𡳝,

    Dị thể chữ 層

    ,

    Chữ gần giống 層

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 層 Tự hình chữ 層 Tự hình chữ 層 Tự hình chữ 層

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 層

    tàng:tàng ong (tổ ong)
    tầng:tầng lớp
    tằng:tằng tằng (nhiều lớp)
    từng:đã từng
    層 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 層 Tìm thêm nội dung cho: 層