Cao su chống va đập cửa
Từ: 抚躬自问 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抚躬自问:
Nghĩa của 抚躬自问 trong tiếng Trung hiện đại:
[fǔgōngzìwèn] tự vấn mình; mình tự hỏi mình。见〖反躬自问〗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 抚
| phủ | 抚: | phủ dụ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 躬
| cung | 躬: | cúc cung, cung cúc |
| còng | 躬: | còng lưng, còng queo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 自
| tợ | 自: | tợ (tựa như) |
| từ | 自: | từ đời xưa |
| tự | 自: | tự mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 问
| vấn | 问: | vấn an, thẩm vấn |

Tìm hình ảnh cho: 抚躬自问 Tìm thêm nội dung cho: 抚躬自问
