Từ: 贤淑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贤淑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 贤淑 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiánshū] hiền thục; (người phụ nữ) hiền lành。贤惠。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贤

hiền:hiền hậu, hiền từ; thánh hiền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 淑

thục:thục (trong sạch, dịu dàng)
贤淑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 贤淑 Tìm thêm nội dung cho: 贤淑