Từ: 务期 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 务期:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 务期 trong tiếng Trung hiện đại:

[wùqī] nhất định sẽ; nhất định phải。一定要。
务期必克。
nhất định sẽ làm xong; nhất định phải làm được.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 务

mùa:mùa vụ, mùa màng
vụ:vụ kiện; vụ lợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 期

cờ: 
:kì vọng; gắng làm cho kì được
kề:kê cận; kề cà
kỳ:kỳ vọng
务期 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 务期 Tìm thêm nội dung cho: 务期