Từ: 缓和 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 缓和:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 缓和 trong tiếng Trung hiện đại:

[huǎnhé] 1. dịu; hoà dịu; xoa dịu (tình hình, không khí)。(局势、气氛等)变和缓。
紧张的心情慢慢缓和下来了。
tâm trạng căng thẳng dần dần dịu lại.
2. làm dịu; xoa dịu。使和缓。
缓和空气
không khí hoà dịu
缓和紧张局势
làm dịu tình hình căng thẳng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缓

hoãn:hoà hoãn, hoãn binh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 和

hòa:bất hoà; chan hoà; hoà hợp
hoạ:hoạ theo, phụ hoạ
huề:huề vốn
hùa:hùa theo, vào hùa
缓和 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 缓和 Tìm thêm nội dung cho: 缓和