Từ: 潜行 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 潜行:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 潜行 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiánxíng] 1. lặn; đi trong lòng nước。在水面以下行动。
潜水艇可以在海底潜行。
tàu ngầm có thể lặn dưới đáy biển.
2. lén đi; bí mật đi。在外边秘密行走。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 潜

tiềm:tiềm năng; tiềm thức; tiềm tàng
tèm:tèm nhèm; tòm tèm (chưa mãn ý)
tỉm:tủm tỉm cười

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành
潜行 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 潜行 Tìm thêm nội dung cho: 潜行