Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 刺刺不休 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刺刺不休:
Nghĩa của 刺刺不休 trong tiếng Trung hiện đại:
[cìcìbùxiū] huyên thuyên; lải nhải; cằn nhằn; bẻm mép; nói luôn mồm。说话没完没了;唠叨。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 刺
| chích | 刺: | chích kim, chích thuốc; châm chích |
| thích | 刺: | thích khách; kích thích |
| thứ | 刺: | thứ sử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 刺
| chích | 刺: | chích kim, chích thuốc; châm chích |
| thích | 刺: | thích khách; kích thích |
| thứ | 刺: | thứ sử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 休
| hưu | 休: | hưu trí |
| hươu | 休: | con hươu, hươu sao |
| hầu | 休: | hầu bao; hầu hạ; hầu hết; hầu toà |

Tìm hình ảnh cho: 刺刺不休 Tìm thêm nội dung cho: 刺刺不休
