Từ: 刺刺不休 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刺刺不休:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 刺刺不休 trong tiếng Trung hiện đại:

[cìcìbùxiū] huyên thuyên; lải nhải; cằn nhằn; bẻm mép; nói luôn mồm。说话没完没了;唠叨。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刺

chích:chích kim, chích thuốc; châm chích
thích:thích khách; kích thích
thứ:thứ sử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刺

chích:chích kim, chích thuốc; châm chích
thích:thích khách; kích thích
thứ:thứ sử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 休

hưu:hưu trí
hươu:con hươu, hươu sao
hầu:hầu bao; hầu hạ; hầu hết; hầu toà
刺刺不休 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 刺刺不休 Tìm thêm nội dung cho: 刺刺不休