Từ: 林政 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 林政:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 林政 trong tiếng Trung hiện đại:

[línzhèng] chính sách bảo vệ rừng。有关森林的保护、培植、采伐等的管理事务。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 林

lim:gỗ lim
lom:lom khom
lum:tùm lum
luộm: 
lâm:lâm sơn
lùm:lùm cây
lăm:lăm le
lầm:lầm rầm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 政

chiếng:tứ chiếng (bốn phương tụ lại)
chính:triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính
林政 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 林政 Tìm thêm nội dung cho: 林政