Từ: tần giao có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tần giao:
Dịch tần giao sang tiếng Trung hiện đại:
秦艽 《草本植物, 根土黄色, 互相缠在一起, 长一尺多, 叶子和茎相连, 都是青色, 花紫花。根可以入药, 治风湿病。》Nghĩa chữ nôm của chữ: tần
| tần | 嚬: | tần (nhăn mày) |
| tần | 嫔: | phi tần |
| tần | 嬪: | phi tần |
| tần | 燖: | gà tần |
| tần | 燼: | gà tần |
| tần | 秦: | nước Tần, tần ngần |
| tần | 苹: | tần (trái táo to) |
| tần | 𬞟: | tần tảo |
| tần | 蘋: | tần tảo |
| tần | 螓: | tần mẫn, tần ngần |
| tần | 頻: | tần tần (nhiều lần), tần số, cao tần |
| tần | 频: | tần tần (nhiều lần), tần số, cao tần |
| tần | 顰: | giao tần (cau mày) |
| tần | 颦: | giao tần (cau mày) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: giao
| giao | 交: | giao du; kết giao; xã giao |
| giao | 搅: | giao động; giao hoà |
| giao | 攪: | giao động; giao hoà |
| giao | 㬵: | giao bố (vải dính); giao bì (cao su) |
| giao | 膠: | giao bố (vải dính); giao bì (cao su) |
| giao | 艽: | tần giao (một loại dược thảo có nhiều ở Thiểm Tây) |
| giao | 茭: | giao bạch (lúa hoang); ngọc giao (ngô bắp) |
| giao | 蛟: | giao long |
| giao | 跤: | suất giao (té ngã) |
| giao | 郊: | Nam giao đàn (vua tế trời ở phía Nam kinh đô) |
| giao | 鮫: | giao (cá mập) |
| giao | 鲛: | giao (cá mập) |
Gới ý 15 câu đối có chữ tần:
Cúc tửu khánh hy linh, tam tử hỷ canh tam chúc,Huyên hoa thi cẩm thuế, cửu thu tần tụng cửu như
Tuổi hiếm xưa nay, rượu cúc ba con mừng ba chén,Khăn thêu rực rỡ hoa huyên chín tháng chúc chín như
Thanh điểu tín lai, Vương Mẫu qui thời hoàn bội lãnh,Ngọc tiêu thanh đoạn, Tần nga khứ hậu phượng lầu không
Thanh điểu truyền tin, Vương Mẫu về rồi, vòng ngọc lạnh,Ngọc tiêu đứt đoạn, Tần nga ly biệt, phượng lầu không

Tìm hình ảnh cho: tần giao Tìm thêm nội dung cho: tần giao
