Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 助动词 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhùdòngcí] trợ động từ。动词的一类,表示可能、应该、必须、愿望等意思,如"能、会、可以、可能、该、应该、得、必须、要、肯、敢、愿意"。助动词通常用在动词或形容词前边。"我要糖"、"他会英文"里的"要、会"是一般动词。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 助
| chợ | 助: | phiên chợ, chợ trời |
| chữa | 助: | chữa bệnh, chạy chữa; chữa cháy |
| rợ | 助: | mọi rợ |
| trợ | 助: | trợ lực, hỗ trợ |
| đợ | 助: | ở đợ; bán vợ đợ con |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 动
| động | 动: | động não; lay động |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 词
| từ | 词: | từ ngữ |

Tìm hình ảnh cho: 助动词 Tìm thêm nội dung cho: 助动词
