Từ: 助动词 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 助动词:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 助 • 动 • 词

Nghĩa của 助动词 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhùdòngcí] trợ động từ。动词的一类,表示可能、应该、必须、愿望等意思,如"能、会、可以、可能、该、应该、得、必须、要、肯、敢、愿意"。助动词通常用在动词或形容词前边。"我要糖"、"他会英文"里的"要、会"是一般动词。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 助

chợ助:phiên chợ, chợ trời
chữa助:chữa bệnh, chạy chữa; chữa cháy
rợ助:mọi rợ
trợ助:trợ lực, hỗ trợ
đợ助:ở đợ; bán vợ đợ con

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động动:động não; lay động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 词

từ词:từ ngữ
助动词 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 助动词 Tìm thêm nội dung cho: 助动词