Từ: 劲旅 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 劲旅:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 劲旅 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìnglǚ]
đội mạnh; đạo quân mạnh; đội quân tinh nhuệ。强有力的队伍。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劲

kình:dụng kình (sức mạnh); bất hoàn đích kình (không ngồi yên lúc nào)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旅

lữ:lữ hành
劲旅 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 劲旅 Tìm thêm nội dung cho: 劲旅