Từ: ổi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ ổi:

猥 ổi煨 ổi

Đây là các chữ cấu thành từ này: ổi

ổi [ổi]

U+7325, tổng 12 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: wei3, wei4;
Việt bính: wai2 wui1
1. [猥瑣] ổi tỏa;

ổi

Nghĩa Trung Việt của từ 猥

(Tính) Hèn hạ, thấp kém, bỉ lậu.
◎Như: ổi lậu
, bỉ ổi , đều là tiếng khinh bỉ cả.
◇Bão Phác Tử : Dong ổi chi đồ, khí tiểu chí cận , (Ngoại thiên , Bách lí ) Bọn tầm thường hèn hạ, tài kém chí thấp.

(Tính)
Tạp nhạp, hỗn loạn.
◇Tư trị thông giám : Thì Chiến Quốc đa sự, công vụ phiền ổi , (Thiệu lăng lệ công chánh thủy ngũ niên ) Thời Chiến Quốc nhiều việc, công vụ phiền tạp.

(Tính)
Nhiều, đông.
◇Hán Thư : Dĩ vi thủy ổi, thịnh tắc phóng dật , (Câu hức chí ) Là vì nước nhiều, thịnh tất tràn.

(Động)
Chất chứa, tích lũy.

(Phó)
Thốt nhiên, bỗng nhiên.
◇Mã Dung : Ư thị san thủy ổi chí, đình sầm chướng hội , (Trường địch phú ) Do đó nước trên núi bỗng đổ tới, ứ đọng vỡ lở.
ổi, như "ổi lậu, bỉ ổi" (gdhn)

Nghĩa của 猥 trong tiếng Trung hiện đại:

[wěi]Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 13
Hán Việt: ÔI
1. nhiều; tạp。多,杂。
猥 杂
hỗn tạp
2. thấp hèn; hèn hạ; bỉ ổi。 卑鄙;下流。
贪猥
tham lam hèn kém
猥 亵
thấp hèn; bẩn thỉu
Từ ghép:
猥辞 ; 猥劣 ; 猥陋 ; 猥琐 ; 猥亵

Chữ gần giống với 猥:

, , , , , , , , , , , , , , , , , 𤟰, 𤠂, 𤠃, 𤠄, 𤠅, 𤠆, 𤠋,

Chữ gần giống 猥

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 猥 Tự hình chữ 猥 Tự hình chữ 猥 Tự hình chữ 猥

ổi [ổi]

U+7168, tổng 13 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: wei1, yu4;
Việt bính: wui1;

ổi

Nghĩa Trung Việt của từ 煨

(Danh) Tro nóng.
◇Chiến quốc sách
: Phạm bạch nhận, đạo ổi thán , (Tần sách nhất ) Xông pha nơi gươm giáo, giẫm chân lên tro nóng than hồng.

(Động)
Nướng, lùi.
◎Như: ổi lật tử nướng hạt dẻ, ổi bạch thự lùi khoai lang.

(Động)
Ninh, hầm.
◎Như: ổi ngưu nhục hầm thịt bò.

oi, như "oi bức, trời oi" (vhn)
ỏi, như "inh ỏi" (gdhn)
ôi, như "ôi (nấu nhỏ lửa): ôi ngưu nhục (thịt bò hầm)" (gdhn)

Nghĩa của 煨 trong tiếng Trung hiện đại:

[wēi]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 13
Hán Việt: ÔI
1. ninh; hầm。烹调法,用微火慢慢地煮。
煨 牛肉
hầm thịt bò
煨 山药
ninh sơn dược
2. lùi; nướng (nướng trong lò nóng)。把生的食物放在带火的灰里使烧熟。
煨 白薯
lùi khoai lang

Chữ gần giống với 煨:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤊲, 𤋵, 𤋶, 𤋷, 𤋸, 𤋹, 𤋻, 𤋼, 𤋽, 𤋾, 𤋿, 𤌀, 𤌄, 𤌅,

Chữ gần giống 煨

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 煨 Tự hình chữ 煨 Tự hình chữ 煨 Tự hình chữ 煨

Dịch ổi sang tiếng Trung hiện đại:

番石榴《美洲热带, 番石榴属小灌木乔木中的一种, 尤其是指番石榴属的番石榴, 开白色花, 果实可食。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ổi

ổi:ổi lỗi kịch (trò múa rối)
ổi:ổi lỗi kịch (trò múa rối)
ổi:ổi (tiếng kêu đòi chú ý)
ổi:quả ổi
ổi:ổi lậu, bỉ ổi
ổi:ổi lậu, bỉ ổi
ổi:ổi trư (nuôi heo)
ổi:ổi trư (nuôi heo)
ổi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ổi Tìm thêm nội dung cho: ổi