Từ: 劳神 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 劳神:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 劳神 trong tiếng Trung hiện đại:

[láoshén] 1. hao phí tinh thần sức lực; hao tổn tinh thần; buồn bực; quấy rầy。耗费精神。
你身体不好,不要多劳神。
sức khoẻ của anh không tốt, không nên làm hao tổn tinh thần.
2. phiền; nhờ (lời nói khách sáo)。客套话,用于请人办事。
劳神代为照顾一下。
phiền anh trông giúp tôi một chút.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劳

lao:lao lực, lao xao
lạo:uý lạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 神

thườn:thở dài thườn thượt
thần:thần tiên; tinh thần
劳神 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 劳神 Tìm thêm nội dung cho: 劳神