Từ: 勃劳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 勃劳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 勃劳 trong tiếng Trung hiện đại:

[bóláo] Hán Việt: BỘT LAO
Blao; Bảo Lộc (thuộc tỉnh Lâm Đồng)。 越南地名。属于林同省份。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勃

bột:bồng bột; bột phát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劳

lao:lao lực, lao xao
lạo:uý lạo
勃劳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 勃劳 Tìm thêm nội dung cho: 勃劳