Cao su chống va đập cửa
Từ: 第二职业 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 第二职业:
Nghĩa của 第二职业 trong tiếng Trung hiện đại:
[dìèrzhíyè] nghề thứ hai; nghề tay trái; nghề phụ。指职工在本职工作以外所从事的收取报酬的工作。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 第
| đậy | 第: | |
| đệ | 第: | đệ tử, huynh đệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 二
| nhì | 二: | thứ nhì |
| nhị | 二: | nhị phân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 职
| chắc | 职: | chắc chắn, chắc hẳn |
| chức | 职: | chức vụ; viên chức; tại chức |
| giấc | 职: | giấc ngủ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 业
| nghiệp | 业: | sự nghiệp |

Tìm hình ảnh cho: 第二职业 Tìm thêm nội dung cho: 第二职业
