Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 勇于 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǒngyú] dũng cảm; bạo dạn; mạnh bạo; không lùi bước trước khó khăn。在困难面前不退缩;不推诿(后面跟动词)。
勇于负责
dũng cảm nhận trách nhiệm
勇于承认错误。
mạnh dạn thừa nhận sai lầm.
勇于负责
dũng cảm nhận trách nhiệm
勇于承认错误。
mạnh dạn thừa nhận sai lầm.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 勇
| dõng | 勇: | hương dõng, lính dõng |
| dũng | 勇: | dũng cảm; dũng sĩ |
| giõng | 勇: | |
| rụng | 勇: | rơi rụng |
| xõng | 勇: | xõng lưng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 于
| vo | 于: | vo gạo, vòng vo |
| vu | 于: | vu (vào thời); vu quy; vu thị (tại) |
| vò | 于: | vò võ |

Tìm hình ảnh cho: 勇于 Tìm thêm nội dung cho: 勇于
