Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bản vẽ mặt phẳng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bản vẽ mặt phẳng:
Dịch bản vẽ mặt phẳng sang tiếng Trung hiện đại:
平面图 《在平面上所示的图形。》Nghĩa chữ nôm của chữ: bản
| bản | 坂: | bản lề |
| bản | 岅: | tà bản (mặt nghiêng) |
| bản | 扳: | bản (vin kéo) |
| bản | 𢪱: | |
| bản | 本: | bản xã |
| bản | 板: | hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng) |
| bản | 版: | tái bản |
| bản | 舨: | san bản (loại thuyền nhỏ) |
| bản | 鈑: | bản kim loại (tấm kim loại) |
| bản | 钣: | bản kim loại (tấm kim loại) |
| bản | 阪: | xem phản |
Nghĩa chữ nôm của chữ: vẽ
| vẽ | 𫥯: | ăn bánh vẽ |
| vẽ | 𡲈: | vẽ vời |
| vẽ | 𫵡: | |
| vẽ | 𡳒: | vẽ tranh, vẽ vời |
| vẽ | 捤: | vẽ đậu |
| vẽ | 𪽗: | ăn bánh vẽ |
| vẽ | 𦘧: | đẹp như vẽ |
| vẽ | : | vẽ hình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mặt
| mặt | 末: | mặt mày, bề mặt |
| mặt | 牧: | mặt mày, bề mặt |
| mặt | 𫆴: | mặt trăng |
| mặt | 𬰠: | mặt mày, bề mặt |
| mặt | 𩈘: | mặt mày, bề mặt |
| mặt | : | mặt mày, bề mặt |
| mặt | 𫖀: | mặt mày, bề mặt |
| mặt | 𬰢: | mặt mày, bề mặt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: phẳng
| phẳng | 仿: | bằng phẳng |
| phẳng | 凭: | phẳng phiu |
| phẳng | 坂: | đất phẳng |
| phẳng | 𢆕: | bằng phẳng |
| phẳng | 𪪇: | bằng phẳng |
| phẳng | 彷: | bằng phẳng |
| phẳng | 滂: | phẳng lặng |

Tìm hình ảnh cho: bản vẽ mặt phẳng Tìm thêm nội dung cho: bản vẽ mặt phẳng
