Từ: 领头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 领头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 领头 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǐngtóu] dẫn đầu; bắt giọng。带头。
他领头干了起来。
anh ấy dẫn đầu làm việc.
我领个头儿, 大家跟着一起唱。
tôi hát câu đầu, mọi người cùng hát theo.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 领

lãnh:lãnh đạo; lãnh xướng; lãnh đủ
lĩnh:nhận lĩnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
领头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 领头 Tìm thêm nội dung cho: 领头