Từ: 醉翁之意不在酒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 醉翁之意不在酒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 醉翁之意不在酒 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuìwēngzhīyìbùzàijiǔ] Hán Việt: TUÝ ÔNG CHI Ý BẤT TẠI TỬU
ý không ở trong lời; có dụng ý khác; ý của Tuý Ông không phải ở rượu。欧阳修《醉翁亭记》:"醉翁之意不在酒,在乎山水之间也。"后来用来表示本意不在此而在别的方面。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 醉

tuý:say tuý luý
xuý:xuý xoá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 翁

òng:nước chảy òng ọc
ông:ông nội, ông ngoại, ông trời
ồng:nước chảy ồng ộc
ổng:chảy ông ổng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 之

chi:làm chi, hèn chi
giây:giây lát, giây phút
:cái gì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 意

áy:áy náy
ý:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ơi:ai ơi, chàng ơi
ấy:chốn ấy
ới:la ơi ới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 在

tại:tại gia, tại vị, tại sao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酒

giậu:giậu quần áo (giặt cho hết thuốc tẩy bám vào vải)
rượu:rượu chè, uống rượu, nấu rượu
tửu:ham mê tửu sắc
醉翁之意不在酒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 醉翁之意不在酒 Tìm thêm nội dung cho: 醉翁之意不在酒