Cao su chống va đập cửa

Từ: 欠资 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 欠资:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 欠资 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiànzī] thiếu tiền cước; dán thiếu tem (gửi quà qua bưu điện chưa đủ tem)。指寄邮件时未付或未付足邮资。这种欠资邮件,邮局要向收件人补收邮资,或退给寄件人补足邮资。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 欠

khiếm:khiếm nhã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 资

:tư bản; đầu tư
欠资 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 欠资 Tìm thêm nội dung cho: 欠资