Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 悸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 悸, chiết tự chữ QUÝ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 悸:
悸
Pinyin: ji4;
Việt bính: gwai3 gwai6;
悸 quý
Nghĩa Trung Việt của từ 悸
(Động) Kinh hoàng, sợ hãi.◇Tô Mạn Thù 蘇曼殊: Dư nãi lực chế kinh quý chi trạng 余乃力製驚悸之狀 (Đoạn hồng linh nhạn kí 斷鴻零雁記) Tôi gắng sức chế ngự mối kinh hoàng.
Nghĩa của 悸 trong tiếng Trung hiện đại:
[jì]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 12
Hán Việt: QUÝ
书
sợ; sợ hãi; kinh sợ。因害怕而心跳得利害。
惊悸。
sợ hãi.
心有余悸。
trong lòng vô cùng sợ hãi.
Số nét: 12
Hán Việt: QUÝ
书
sợ; sợ hãi; kinh sợ。因害怕而心跳得利害。
惊悸。
sợ hãi.
心有余悸。
trong lòng vô cùng sợ hãi.
Chữ gần giống với 悸:
㤾, 㤿, 㥀, 㥂, 㥃, 㥄, 㥅, 㥆, 㥇, 㥉, 㥊, 㥌, 㥍, 㥏, 㥒, 㥓, 㥔, 悰, 悱, 悴, 悵, 悷, 悸, 悻, 悼, 悽, 悾, 惀, 情, 惆, 惇, 惈, 惊, 惋, 惍, 惏, 惓, 惔, 惕, 惗, 惘, 惙, 惚, 惛, 惜, 惝, 惞, 惟, 惦, 惧, 惨, 惬, 惭, 惮, 惯, 惡, 𢛨, 𢛴, 𢛵, 𢜈, 𢜏, 𢜗, 𢜜, 𢜝, 𢜞, 𢜠, 𢜡, 𢜢,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 悸 Tìm thêm nội dung cho: 悸
