Chữ 悸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 悸, chiết tự chữ QUÝ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 悸:

悸 quý

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 悸

Chiết tự chữ quý bao gồm chữ 心 季 hoặc 忄 季 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 悸 cấu thành từ 2 chữ: 心, 季
  • tim, tâm, tấm
  • cuối, quí, quý, quỳ
  • 2. 悸 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 季
  • tâm
  • cuối, quí, quý, quỳ
  • quý [quý]

    U+60B8, tổng 11 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ji4;
    Việt bính: gwai3 gwai6;

    quý

    Nghĩa Trung Việt của từ 悸

    (Động) Kinh hoàng, sợ hãi.
    ◇Tô Mạn Thù
    : Dư nãi lực chế kinh quý chi trạng (Đoạn hồng linh nhạn kí ) Tôi gắng sức chế ngự mối kinh hoàng.

    Nghĩa của 悸 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jì]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 12
    Hán Việt: QUÝ

    sợ; sợ hãi; kinh sợ。因害怕而心跳得利害。
    惊悸。
    sợ hãi.
    心有余悸。
    trong lòng vô cùng sợ hãi.

    Chữ gần giống với 悸:

    , 㤿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢛨, 𢛴, 𢛵, 𢜈, 𢜏, 𢜗, 𢜜, 𢜝, 𢜞, 𢜠, 𢜡, 𢜢,

    Chữ gần giống 悸

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 悸 Tự hình chữ 悸 Tự hình chữ 悸 Tự hình chữ 悸

    悸 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 悸 Tìm thêm nội dung cho: 悸