Từ: 奠都 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奠都:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 奠 • 都

Nghĩa của 奠都 trong tiếng Trung hiện đại:

[diàndū] đóng đô; định đô; chọn làm kinh đô。确定首都的地址。
奠都北京
đóng đô ở Bắc Kinh
奠都河内
định đô ở Hà Nội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奠

điện奠:điện nghi (đồ phúng điếu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 都

giô都: 
đo都:đắn đo; so đo; sâu đo
đu都:đánh đu
đua都:đua chen, đua đòi; cây đua sang vườn hàng xóm
đô都:đô thị, thủ đô; đô vật
đủ都:đầy đủ; no đủ; tháng đủ
奠都 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 奠都 Tìm thêm nội dung cho: 奠都