Cao su chống va đập cửa

Từ: 勇略 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 勇略:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

dũng lược
Mạnh mẽ và mưu trí.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勇

dõng:hương dõng, lính dõng
dũng:dũng cảm; dũng sĩ
giõng: 
rụng:rơi rụng
xõng:xõng lưng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 略

lược:sơ lược
trước:đi trước
勇略 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 勇略 Tìm thêm nội dung cho: 勇略