Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 僇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 僇, chiết tự chữ LỤC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 僇:
僇
Pinyin: lu4, tui2;
Việt bính: luk6;
僇 lục
Nghĩa Trung Việt của từ 僇
(Động) Trì hoãn.◇Thuyết văn giải tự 說文解字: Lục, si hành lục lục dã 僇, 癡行僇 僇也 (Nhân bộ 人 部) Lục, hành động trì hoãn.
(Động) Làm nhục, vũ nhục.
◇Sử Kí 史記: Ngô cụ Yên nhân quật ngô thành ngoại trủng mộ, lục tiên nhân, khả vi hàn tâm 吾懼燕人掘吾城外冢墓, 僇先人, 可為寒心 (Điền Đan truyện 田單傳) Ta sợ người Yên đào mồ mả tổ tiên của ta ở ngoài thành, làm nhục tổ tiên ta, (nếu họ làm) thế thì thật đau lòng.
(Động) Giết.
§ Thông lục 戮.
(Động) Lục lực 僇力: Hợp lực, tận lực.
◇Sử Kí 史記: Lục lực bổn nghiệp, canh chức trí túc bạch đa giả phục kì thân 僇力本業, 耕織致粟帛多者復其身 (Thương Quân truyện 商君傳) Ai hết sức làm nghề ruộng, cày cấy, làm cho thóc lụa gia tăng thì được miễn thuế khóa hoặc tạp dịch.
lục, như "lục (nhục nhã)" (gdhn)
Nghĩa của 僇 trong tiếng Trung hiện đại:
[lù]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 13
Hán Việt: LỤC
1. sỉ nhục; lăng mạ。侮辱。
2. giết; gom góp; gộp lại。杀;并; 合。
Số nét: 13
Hán Việt: LỤC
1. sỉ nhục; lăng mạ。侮辱。
2. giết; gom góp; gộp lại。杀;并; 合。
Chữ gần giống với 僇:
㑻, 㑼, 㑽, 㑾, 㑿, 㒀, 㒁, 傫, 催, 傭, 傮, 傯, 傱, 傳, 傴, 債, 傷, 傺, 傻, 傼, 傽, 傾, 僂, 僄, 僅, 僇, 僈, 僉, 僌, 働, 𠍁, 𠍣, 𠍤, 𠍦,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 僇
| lục | 僇: | lục (nhục nhã) |

Tìm hình ảnh cho: 僇 Tìm thêm nội dung cho: 僇
