Chữ 僇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 僇, chiết tự chữ LỤC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 僇:

僇 lục

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 僇

Chiết tự chữ lục bao gồm chữ 人 翏 hoặc 亻 翏 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 僇 cấu thành từ 2 chữ: 人, 翏
  • nhân, nhơn
  • liệu
  • 2. 僇 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 翏
  • nhân
  • liệu
  • lục [lục]

    U+50C7, tổng 13 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lu4, tui2;
    Việt bính: luk6;

    lục

    Nghĩa Trung Việt của từ 僇

    (Động) Trì hoãn.
    ◇Thuyết văn giải tự
    : Lục, si hành lục lục dã , (Nhân bộ ) Lục, hành động trì hoãn.

    (Động)
    Làm nhục, vũ nhục.
    ◇Sử Kí : Ngô cụ Yên nhân quật ngô thành ngoại trủng mộ, lục tiên nhân, khả vi hàn tâm , , (Điền Đan truyện ) Ta sợ người Yên đào mồ mả tổ tiên của ta ở ngoài thành, làm nhục tổ tiên ta, (nếu họ làm) thế thì thật đau lòng.

    (Động)
    Giết.
    § Thông lục .

    (Động)
    Lục lực : Hợp lực, tận lực.
    ◇Sử Kí : Lục lực bổn nghiệp, canh chức trí túc bạch đa giả phục kì thân , (Thương Quân truyện ) Ai hết sức làm nghề ruộng, cày cấy, làm cho thóc lụa gia tăng thì được miễn thuế khóa hoặc tạp dịch.
    lục, như "lục (nhục nhã)" (gdhn)

    Nghĩa của 僇 trong tiếng Trung hiện đại:

    [lù]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 13
    Hán Việt: LỤC
    1. sỉ nhục; lăng mạ。侮辱。
    2. giết; gom góp; gộp lại。杀;并; 合。

    Chữ gần giống với 僇:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠍁, 𠍣, 𠍤, 𠍦,

    Chữ gần giống 僇

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 僇 Tự hình chữ 僇 Tự hình chữ 僇 Tự hình chữ 僇

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 僇

    lục:lục (nhục nhã)
    僇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 僇 Tìm thêm nội dung cho: 僇