Từ: gà gáy có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ gà gáy:

Đây là các chữ cấu thành từ này: gáy

Nghĩa gà gáy trong tiếng Việt:

["- d. Lúc gần sáng: Dậy từ gà gáy."]

Dịch gà gáy sang tiếng Trung hiện đại:

打鸣儿 《(公鸡)啼叫。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: gà

𪰏: 
𪲾:(Cỏ gianh)
𫰄:gà mờ; gà qué; quáng gà
:gà mờ; gà qué; quáng gà
𤠄:gà mờ; gà qué; quáng gà
:gà mờ; gà qué; quáng gà
𪂮:gà mờ; gà qué; quáng gà
𪃴:gà mờ; gà qué; quáng gà
𬷤:gà mờ; gà qué; quáng gà
𪃿:gà mờ; gà qué; quáng gà

Nghĩa chữ nôm của chữ: gáy

gáy𠰁:gà gáy
gáy:gà gáy
gáy:gà gáy
gáy󰒞:tóc gáy; lạnh gáy
gáy󰒧:tóc gáy; lạnh gáy
gáy𬛑:tóc gáy; lạnh gáy, sởn gáy
gáy𦢾:sau gáy
gáy𩬆:tóc gáy; lạnh gáy
gáy𩯂:tóc gáy
gáy𩺺:cá gáy (cá chép)
gáy󰚡:chim cu gáy
gà gáy tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: gà gáy Tìm thêm nội dung cho: gà gáy