Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: gà gáy có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ gà gáy:
Nghĩa gà gáy trong tiếng Việt:
["- d. Lúc gần sáng: Dậy từ gà gáy."]Dịch gà gáy sang tiếng Trung hiện đại:
打鸣儿 《(公鸡)啼叫。》Nghĩa chữ nôm của chữ: gà
| gà | 𪰏: | |
| gà | 𪲾: | (Cỏ gianh) |
| gà | 𫰄: | gà mờ; gà qué; quáng gà |
| gà | 猗: | gà mờ; gà qué; quáng gà |
| gà | 𤠄: | gà mờ; gà qué; quáng gà |
| gà | 鵸: | gà mờ; gà qué; quáng gà |
| gà | 𪂮: | gà mờ; gà qué; quáng gà |
| gà | 𪃴: | gà mờ; gà qué; quáng gà |
| gà | 𬷤: | gà mờ; gà qué; quáng gà |
| gà | 𪃿: | gà mờ; gà qué; quáng gà |
Nghĩa chữ nôm của chữ: gáy
| gáy | 𠰁: | gà gáy |
| gáy | 嘅: | gà gáy |
| gáy | 摡: | gà gáy |
| gáy | : | tóc gáy; lạnh gáy |
| gáy | : | tóc gáy; lạnh gáy |
| gáy | 𬛑: | tóc gáy; lạnh gáy, sởn gáy |
| gáy | 𦢾: | sau gáy |
| gáy | 𩬆: | tóc gáy; lạnh gáy |
| gáy | 𩯂: | tóc gáy |
| gáy | 𩺺: | cá gáy (cá chép) |
| gáy | : | chim cu gáy |

Tìm hình ảnh cho: gà gáy Tìm thêm nội dung cho: gà gáy
