Từ: gốc mạ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ gốc mạ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: gốcmạ

Dịch gốc mạ sang tiếng Trung hiện đại:

秧脚 《秧苗的基部。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: gốc

gốc:gốc cây; mất gốc
gốc:gốc cây; mất gốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: mạ

mạ:nhục mạ
mạ:lăng mạ
mạ𥡗:lúa mạ, mộng mạ
mạ𥢂:lúa mạ, mộng mạ
mạ𱶬:lúa mạ, mống mạ
mạ:nhục mạ
mạ:mạ vàng
mạ𨬈:mạ vàng, mạ bạc
mạ𫓟:mạ vàng, mạ bạc
gốc mạ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: gốc mạ Tìm thêm nội dung cho: gốc mạ