Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: gốc mạ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ gốc mạ:
Dịch gốc mạ sang tiếng Trung hiện đại:
秧脚 《秧苗的基部。》Nghĩa chữ nôm của chữ: gốc
| gốc | 梏: | gốc cây; mất gốc |
| gốc | 㭲: | gốc cây; mất gốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mạ
| mạ | 骂: | nhục mạ |
| mạ | 嗎: | lăng mạ |
| mạ | 𥡗: | lúa mạ, mộng mạ |
| mạ | 𥢂: | lúa mạ, mộng mạ |
| mạ | 𱶬: | lúa mạ, mống mạ |
| mạ | 罵: | nhục mạ |
| mạ | 鎷: | mạ vàng |
| mạ | 𨬈: | mạ vàng, mạ bạc |
| mạ | 𫓟: | mạ vàng, mạ bạc |

Tìm hình ảnh cho: gốc mạ Tìm thêm nội dung cho: gốc mạ
