Từ: mơn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mơn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mơn

Nghĩa mơn trong tiếng Việt:

["- đg. 1. Lấy ngón tay mà xoa sẽ: Mơn mái tóc. 2. Gợi: Mơn cho người ta nói. 3. Chiều chuộng: Mơn con."]

Dịch mơn sang tiếng Trung hiện đại:

抚循; 抚摩 《用手轻轻按着并来回移动。》
姑息迁就 《由于过分宽容而助长坏人坏事。》
启发 《阐明事例, 引起对方联想而有所领悟。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: mơn

mơn󰆸:mơn trớn
mơn:mơn trớn; mơn mởn
mơn: 
mơn: 
mơn:mơn trớn; mơn mởn
mơn:mơn trớn
mơn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mơn Tìm thêm nội dung cho: mơn