Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa mơn trong tiếng Việt:
["- đg. 1. Lấy ngón tay mà xoa sẽ: Mơn mái tóc. 2. Gợi: Mơn cho người ta nói. 3. Chiều chuộng: Mơn con."]Dịch mơn sang tiếng Trung hiện đại:
抚循; 抚摩 《用手轻轻按着并来回移动。》姑息迁就 《由于过分宽容而助长坏人坏事。》
启发 《阐明事例, 引起对方联想而有所领悟。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: mơn
| mơn | : | mơn trớn |
| mơn | 暪: | mơn trớn; mơn mởn |
| mơn | 瞞: | |
| mơn | 緍: | |
| mơn | 蔓: | mơn trớn; mơn mởn |
| mơn | 蠻: | mơn trớn |

Tìm hình ảnh cho: mơn Tìm thêm nội dung cho: mơn
