Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 慆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 慆, chiết tự chữ THAO

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 慆:

慆 thao

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 慆

Chiết tự chữ thao bao gồm chữ 心 舀 hoặc 忄 舀 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 慆 cấu thành từ 2 chữ: 心, 舀
  • tim, tâm, tấm
  • yểu
  • 2. 慆 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 舀
  • tâm
  • yểu
  • thao [thao]

    U+6146, tổng 13 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tao1;
    Việt bính: tou1;

    thao

    Nghĩa Trung Việt của từ 慆

    (Động) Vui thú.

    (Động)
    Ngờ, hoài nghi.
    ◇Tả truyện
    : Thiên mệnh bất thao cửu hĩ (Chiêu Công nhị thập thất niên ) Mệnh trời không ngờ lâu đâu.

    (Động)
    Giấu kín, ẩn tàng.
    § Thông thao .
    ◇Tả truyện : Dĩ lạc thao ưu (Chiêu Công tam niên ) Lấy vui che giấu lo buồn.

    (Động)
    Qua.
    ◇Thi Kinh : Kim ngã bất lạc, Nhật nguyệt kì thao , (Đường phong , Tất xuất ) Nay ta không vui, Vì ngày tháng trôi qua.

    (Tính)
    Lười biếng, trễ nải.
    ◎Như: thao dâm lười biếng, phóng túng vô độ.

    Nghĩa của 慆 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tāo]Bộ: 忄- Tâm
    Số nét: 13
    Hán Việt: THAO
    1. vui thích; vui sướng。喜悦。
    2. lười biếng; biếng nhác。怠惰。
    3. hoài nghi; nghi ngờ; đáng ngờ。怀疑。
    4. mất hẳn; nhạt nhoà; tan biến。消逝。
    5. tham; tham lam。贪。

    Chữ gần giống với 慆:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢞬, 𢞴, 𢞵, 𢟎, 𢟏, 𢟐, 𢟑, 𢟒, 𢟓, 𢟔, 𢟕, 𢟖, 𢟗, 𢟘, 𢟙, 𢟚, 𢟛, 𢟞, 𢟟,

    Chữ gần giống 慆

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 慆 Tự hình chữ 慆 Tự hình chữ 慆 Tự hình chữ 慆

    慆 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 慆 Tìm thêm nội dung cho: 慆