Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 慆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 慆, chiết tự chữ THAO
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 慆:
慆
Pinyin: tao1;
Việt bính: tou1;
慆 thao
Nghĩa Trung Việt của từ 慆
(Động) Vui thú.(Động) Ngờ, hoài nghi.
◇Tả truyện 左傳: Thiên mệnh bất thao cửu hĩ 天命不慆久矣 (Chiêu Công nhị thập thất niên 昭公二十七年) Mệnh trời không ngờ lâu đâu.
(Động) Giấu kín, ẩn tàng.
§ Thông thao 韜.
◇Tả truyện 左傳: Dĩ lạc thao ưu 以樂慆憂 (Chiêu Công tam niên 昭公三年) Lấy vui che giấu lo buồn.
(Động) Qua.
◇Thi Kinh 詩經: Kim ngã bất lạc, Nhật nguyệt kì thao 今我不樂, 日月其慆 (Đường phong 唐風, Tất xuất 蟋蟀) Nay ta không vui, Vì ngày tháng trôi qua.
(Tính) Lười biếng, trễ nải.
◎Như: thao dâm 慆滛 lười biếng, phóng túng vô độ.
Nghĩa của 慆 trong tiếng Trung hiện đại:
[tāo]Bộ: 忄- Tâm
Số nét: 13
Hán Việt: THAO
1. vui thích; vui sướng。喜悦。
2. lười biếng; biếng nhác。怠惰。
3. hoài nghi; nghi ngờ; đáng ngờ。怀疑。
4. mất hẳn; nhạt nhoà; tan biến。消逝。
5. tham; tham lam。贪。
Số nét: 13
Hán Việt: THAO
1. vui thích; vui sướng。喜悦。
2. lười biếng; biếng nhác。怠惰。
3. hoài nghi; nghi ngờ; đáng ngờ。怀疑。
4. mất hẳn; nhạt nhoà; tan biến。消逝。
5. tham; tham lam。贪。
Chữ gần giống với 慆:
㥬, 㥭, 㥮, 㥰, 㥱, 㥳, 㥴, 㥵, 㥺, 愩, 愪, 愫, 愮, 愯, 愰, 愴, 愷, 愼, 愽, 愾, 慃, 慄, 慆, 慈, 慉, 慊, 慍, 慎, 慑, 慄, 𢞬, 𢞴, 𢞵, 𢟎, 𢟏, 𢟐, 𢟑, 𢟒, 𢟓, 𢟔, 𢟕, 𢟖, 𢟗, 𢟘, 𢟙, 𢟚, 𢟛, 𢟞, 𢟟,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 慆 Tìm thêm nội dung cho: 慆
