Từ: 追缉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 追缉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 追缉 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuījī] truy bắt; truy nã; lùng bắt。追赶缉拿;追捕(逃犯)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 追

choai:choai choai
truy:truy bắt; truy điệu; truy tố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缉

tập:tập nã (truy lùng)
追缉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 追缉 Tìm thêm nội dung cho: 追缉