Cao su chống va đập cửa

Từ: 蟾光 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蟾光:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蟾光 trong tiếng Trung hiện đại:

[chánguāng] ánh trăng。月光。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蟾

thiêm:thiềm (con cóc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang:quang đãng
quàng:quàng xiên
quăng:quăng ném
蟾光 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蟾光 Tìm thêm nội dung cho: 蟾光