Từ: 转借 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 转借:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 转借 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuǎnjiè] 1. cho mượn lại (đồ mượn lại cho người khác mượn)。把借来的东西再借给别人。
2. giấy tờ; cho mượn bằng。把自己的证件等借给别人使用。
借书证不得转借他人。
không được cho người khác mượn thẻ mượn sách.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 转

chuyển:chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 借

:ai đó tá?
转借 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 转借 Tìm thêm nội dung cho: 转借