Từ: thước có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 9 kết quả cho từ thước:

烁 thước • 铄 thước • 碏 thước, tích • 鹊 thước • 爍 thước • 鵲 thước • 鑠 thước

Đây là các chữ cấu thành từ này: thước

thước [thước]

U+70C1, tổng 9 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 爍;
Pinyin: shuo4, luo4;
Việt bính: soek3;

烁 thước

Nghĩa Trung Việt của từ 烁

Giản thể của chữ 爍.
thước, như "thước (sáng)" (gdhn)

Nghĩa của 烁 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (爍)
[shuò]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 9
Hán Việt: THƯỚC
nhấp nháy; lấp lánh。光亮的样子。
闪烁。
nhấp nháy.
Từ ghép:
烁烁

Chữ gần giống với 烁:

㶫, 㶬, 㶭, 㶮, 㶯, 㶰, 㶲, 炟, 炠, 炤, 炥, 炧, 炩, 炪, 炫, 炭, 炮, 炯, 炰, 炱, 炲, 炳, 炵, 炶, 炷, 炸, 点, 為, 炻, 炼, 炽, 烀, 烁, 烂, 烃, 𤇂, 𤇊, 𤇌, 𤇒, 𤇢, 𤇣, 𤇤, 𤇥, 𤇦, 𤇧, 𤇨, 𤇩, 𤇪, 𤇮,

Dị thể chữ 烁

爍,

Chữ gần giống 烁

跞, 烷, 烮, 烯, 烰, 烱, 烲, 烳, 烴, 烵,

Tự hình:

Tự hình chữ 烁 Tự hình chữ 烁 Tự hình chữ 烁 Tự hình chữ 烁

thước [thước]

U+94C4, tổng 10 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鑠;
Pinyin: shuo4;
Việt bính: soek3;

铄 thước

Nghĩa Trung Việt của từ 铄

Giản thể của chữ 鑠.
thước, như "thước (kim loại chảy lỏng)" (gdhn)

Nghĩa của 铄 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鑠)
[shuò]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 13
Hán Việt: THƯỚC
1. nung chảy (kim loại)。熔化(金属)。
铄石流金(比喻天气极热)。
chảy vàng nát đá(thời tiết cực nóng).
2. hao tổn; suy yếu。耗损;削弱。
3. nhấp nháy。光亮的样子。

Chữ gần giống với 铄:

钰, 钱, 钲, 钳, 钴, 钵, 钶, 钷, 钸, 钹, 钺, 钻, 钼, 钽, 钾, 钿, 铀, 铁, 铂, 铃, 铄, 铅, 铆, 铇, 铈, 铉, 铊, 铋, 铌, 铍, 铎,

Dị thể chữ 铄

鑠,

Chữ gần giống 铄

铂, 铐, 铝, 铜, 铛, 铚, 铙, 铘, 铗, 铖,

Tự hình:

Tự hình chữ 铄 Tự hình chữ 铄 Tự hình chữ 铄 Tự hình chữ 铄

thước, tích [thước, tích]

U+788F, tổng 13 nét, bộ Thạch 石
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: que4;
Việt bính: coek3 zoek3;

碏 thước, tích

Nghĩa Trung Việt của từ 碏

(Tính) Cung kính.

(Danh)
Đá tạp sắc.Một âm là tích.

(Danh)
Trở ngại.

tách, như "tách rượu, tách trà" (gdhn)

Nghĩa của 碏 trong tiếng Trung hiện đại:

[què]Bộ: 石- Thạch
Số nét: 13
Hán Việt:
1. kính; tôn kính。敬。
2. đá ngũ sắc; đá nhiều màu。石杂色。

Chữ gần giống với 碏:

䂷, 䂸, 䂹, 䂺, 䂻, 䂼, 䂽, 䂾, 䂿, 䃀, 䃁, 䃂, 䃄, 䃅, 䃇, 硸, 硼, 碁, 碆, 碇, 碉, 碌, 碍, 碎, 碏, 碑, 碓, 碔, 碕, 碗, 碘, 碚, 碛, 碜, 碰, 碌, 𥓳, 𥓴, 𥓵, 𥓶, 𥓷, 𥓸, 𥓹,

Chữ gần giống 碏

碕, 碙, 碒, 碓, 碔, 碖, 碗, 碘, 碚, 碐,

Tự hình:

Tự hình chữ 碏 Tự hình chữ 碏 Tự hình chữ 碏 Tự hình chữ 碏

thước [thước]

U+9E4A, tổng 13 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鵲;
Pinyin: que4;
Việt bính: coek3;

鹊 thước

Nghĩa Trung Việt của từ 鹊

Giản thể của chữ 鵲.
thước, như "thước (chim quạ)" (gdhn)

Nghĩa của 鹊 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鵲)
[què]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 19
Hán Việt: THƯỚC
chim khách。喜鹊。
Từ ghép:
鹊巢鸠占 ; 鹊桥

Chữ gần giống với 鹊:

鹉, 鹊, 鹋, 鹌, 鹍, 鹎, 鹏, 鹐, 鹑, 鹒, 鹓, 鹔,

Dị thể chữ 鹊

鵲,

Chữ gần giống 鹊

鸸, 鸶, 鸮, 醋, 鸯, 鸰, 剒, 鸱, 猎, 鸲,

Tự hình:

Tự hình chữ 鹊 Tự hình chữ 鹊 Tự hình chữ 鹊 Tự hình chữ 鹊

thước [thước]

U+720D, tổng 19 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 烁;
Pinyin: shuo4, luo4, yue4;
Việt bính: lik1 soek3
1. [灼爍] chước thước;

爍 thước

Nghĩa Trung Việt của từ 爍

(Tính) Long lanh, lấp lánh.
◎Như: đăng quang thiểm thước 燈
光閃爍 ánh đèn lấp lánh, mục quang thước thước 目光爍爍 ánh mắt long lanh.

(Tính)
Nóng.

(Động)
Chiếu rọi.

(Động)
Nung, nấu chảy.
§ Cũng như thước 鑠.
◇Chu Lễ 周禮: Thước kim dĩ vi nhận 爍金以為刃 (Đông quan khảo công kí 冬官考工記) Nung chảy kim loại làm mũi nhọn (binh khí như đao, kiếm).

(Động)
Thiêu, đốt.

(Động)
Trang sức.
◇Văn tuyển 文選: Điểm dĩ ngân hoàng, Thước dĩ lang can 點以銀黃, 爍以琅玕 (Hà Yến 何晏, Cảnh phúc điện phú 景福殿賦).

(Động)
Tiêu hủy.
§ Thông thước 鑠.
◇Trang Tử 莊子: Cố thượng bội nhật nguyệt chi minh, hạ thước san xuyên chi tinh 故上悖日月之明, 下爍山川之精 (Khư khiếp 胠篋) Cho nên trên che lấp ánh sáng mặt trời mặt trăng, dưới tiêu diệt tinh anh của sông núi.
thước, như "thước (sáng)" (gdhn)

Chữ gần giống với 爍:

㸉, 爆, 爉, 爊, 爍, 𤑕, 𤑟, 𤑫, 𤑬, 𤑭, 𤑮, 𤑯,

Dị thể chữ 爍

烁,

Chữ gần giống 爍

炾, 烺, 烯, 烰, 烱, 烲, 烳, 耿, 烴, 烵,

Tự hình:

Tự hình chữ 爍 Tự hình chữ 爍 Tự hình chữ 爍 Tự hình chữ 爍

thước [thước]

U+9D72, tổng 19 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 鹊;
Pinyin: que4;
Việt bính: coek3 zoek3
1. [扁鵲] biển thước 2. [鳩居鵲巢] cưu cư thước sào;

鵲 thước

Nghĩa Trung Việt của từ 鵲

(Danh) Con chim bồ các, chim khách.
§ Tục bảo nó kêu là báo điềm lành nên gọi là hỉ thước 喜
鵲.
thước, như "thước (chim quạ)" (vhn)

Chữ gần giống với 鵲:

䳝, 䳞, 䳟, 䳠, 䳡, 䳢, 䳣, 䳤, 䴖, 鵩, 鵪, 鵫, 鵬, 鵭, 鵮, 鵯, 鵰, 鵲, 鵴, 鵶, 鵷, 鵸, 鵻, 鵼, 鵾, 鶂, 鶃, 鶄, 鶇, 鶉, 鶊, 鶋, 鶏, 𪂠, 𪂮, 𪂯, 𪂰, 𪂱, 𪂲, 𪂳,

Dị thể chữ 鵲

鹊,

Chữ gần giống 鵲

厝, 鶹, 鷀, 鶿, 鶾, 鶽, 鶼, 鶻, 鶺, 鶸,

Tự hình:

Tự hình chữ 鵲 Tự hình chữ 鵲 Tự hình chữ 鵲 Tự hình chữ 鵲

thước [thước]

U+9460, tổng 23 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 铄;
Pinyin: shuo4, yue4, li4;
Việt bính: soek3
1. [震古鑠今] chấn cổ thước kim 2. [眾口鑠金] chúng khẩu thước kim 3. [矍鑠] quắc thước;

鑠 thước

Nghĩa Trung Việt của từ 鑠

(Động) Nung, nóng chảy.
◎Như: thiêu thước 燒
鑠 nung chảy.

(Động)
Tiêu hủy, tiêu mòn.
◇Lục Du 陸游: Chu nhan khởi thị nhất triêu khứ, Ám thước tiềm tiêu ngũ thập niên 朱顏豈是一朝去, 暗鑠潛銷五十年 (Thần khởi đối kính 晨起對鏡) Mặt đẹp há phải một sớm mai đi mất, Nó âm thầm tiêu mòn trong năm mươi năm.

(Động)
Rèn luyện.

(Tính)
Tốt đẹp, sáng sủa.

(Tính)
Long lanh, lấp lánh.
§ Thông thước 爍.
thước, như "thước (kim loại chảy lỏng)" (vhn)

Chữ gần giống với 鑠:

䥯, 䥰, 䥱, 䥲, 䥳, 䥴, 鑕, 鑚, 鑞, 鑟, 鑠, 鑡, 鑢, 鑣, 鑤, 鑥, 𨮹, 𨮻, 𨯃, 𨯘, 𨯛,

Dị thể chữ 鑠

铄,

Chữ gần giống 鑠

鉉, 鋔, 鋞, 鋝, 鋜, 鋛, 鋚, 鋙, 鋘, 鋗,

Tự hình:

Tự hình chữ 鑠 Tự hình chữ 鑠 Tự hình chữ 鑠 Tự hình chữ 鑠

Dịch thước sang tiếng Trung hiện đại:

鞭 《形状细长类似鞭子的东西。》thước giảng bài
教鞭。
戒尺 《塾师对学生施行体罚时所用的木板。》
市尺 《市制长度的主单位。一市尺分为十市寸, 合三分之一米。》
米 《公制长度的主单位, 一米分为一百厘米, 合三市尺。旧称公尺或米突。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thước

thước𫵟:thước kẻ; mực thước
thước󱎾:thước kẻ; mực thước
thước𡱩:thước kẻ; mực thước
thước托:thước kẻ; mực thước
thước烁:thước (sáng)
thước爍:thước (sáng)
thước钥:thước (kim loại chảy lỏng)
thước铄:thước (kim loại chảy lỏng)
thước鑠:thước (kim loại chảy lỏng)
thước鑰:thước (kim loại chảy lỏng)
thước鵲:thước (chim quạ)
thước鹊:thước (chim quạ)

Gới ý 15 câu đối có chữ thước:

前夕鵲橋占好,今霄月殿會仙娥

Tiền tịch thước kiều chiêm hảo triệu,Kim tiêu nguyệt điện hội tiên nga

Đêm trước cầu ô đoán điềm tốt,Tối nay điện nguyệt hội tiên nga

鵲橋初駕雙星渡,熊夢新徵百子祥

Thước kiều sơ giá song tinh độ,Hùng mộng tân trưng bách tử tường

Cầu ô vừa bắc, hai sao vượt,Mộng hùng mới hiện, lắm con hay

鵲橋月皎人如玉,牛渚星輝酒似蘭

Thước kiều nguyệt giảo nhân như ngọc,Ngưu chử tinh huy tửu tự lan

Cầu thước ngời trăng người tựa ngọc,Bến trâu sao sáng rượu như lan

庭鵲聲中呈白壁,紅雲深處遇藍橋

Đình thước thanh trung trình bạch bích,Hồng vân thâm xứ ngộ lam kiều

Tiếng thước trong sân trình ngọc trắng,Mây hồng xứ vắng gặp cầu lam

鵲橋巧渡雙星會,鳳卜和諧百世昌

Thước kiều xảo độ song tinh hội,Phượng bốc hoà hài bách thế xương

Cầu ô khéo vượt hai sao hội,Bói phượng hài hòa trăm thuở yên

thước tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thước Tìm thêm nội dung cho: thước