Từ: thước có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 9 kết quả cho từ thước:
Pinyin: shuo4, luo4;
Việt bính: soek3;
烁 thước
Nghĩa Trung Việt của từ 烁
Giản thể của chữ 爍.thước, như "thước (sáng)" (gdhn)
Nghĩa của 烁 trong tiếng Trung hiện đại:
[shuò]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 9
Hán Việt: THƯỚC
nhấp nháy; lấp lánh。光亮的样子。
闪烁。
nhấp nháy.
Từ ghép:
烁烁
Chữ gần giống với 烁:
㶫, 㶬, 㶭, 㶮, 㶯, 㶰, 㶲, 炟, 炠, 炤, 炥, 炧, 炩, 炪, 炫, 炭, 炮, 炯, 炰, 炱, 炲, 炳, 炵, 炶, 炷, 炸, 点, 為, 炻, 炼, 炽, 烀, 烁, 烂, 烃, 𤇂, 𤇊, 𤇌, 𤇒, 𤇢, 𤇣, 𤇤, 𤇥, 𤇦, 𤇧, 𤇨, 𤇩, 𤇪, 𤇮,Dị thể chữ 烁
爍,
Tự hình:

Pinyin: shuo4;
Việt bính: soek3;
铄 thước
Nghĩa Trung Việt của từ 铄
Giản thể của chữ 鑠.thước, như "thước (kim loại chảy lỏng)" (gdhn)
Nghĩa của 铄 trong tiếng Trung hiện đại:
[shuò]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 13
Hán Việt: THƯỚC
1. nung chảy (kim loại)。熔化(金属)。
铄石流金(比喻天气极热)。
chảy vàng nát đá(thời tiết cực nóng).
2. hao tổn; suy yếu。耗损;削弱。
3. nhấp nháy。光亮的样子。
Chữ gần giống với 铄:
钰, 钱, 钲, 钳, 钴, 钵, 钶, 钷, 钸, 钹, 钺, 钻, 钼, 钽, 钾, 钿, 铀, 铁, 铂, 铃, 铄, 铅, 铆, 铇, 铈, 铉, 铊, 铋, 铌, 铍, 铎,Dị thể chữ 铄
鑠,
Tự hình:

Pinyin: que4;
Việt bính: coek3 zoek3;
碏 thước, tích
Nghĩa Trung Việt của từ 碏
(Tính) Cung kính.(Danh) Đá tạp sắc.Một âm là tích.
(Danh) Trở ngại.
tách, như "tách rượu, tách trà" (gdhn)
Nghĩa của 碏 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt:
1. kính; tôn kính。敬。
2. đá ngũ sắc; đá nhiều màu。石杂色。
Chữ gần giống với 碏:
䂷, 䂸, 䂹, 䂺, 䂻, 䂼, 䂽, 䂾, 䂿, 䃀, 䃁, 䃂, 䃄, 䃅, 䃇, 硸, 硼, 碁, 碆, 碇, 碉, 碌, 碍, 碎, 碏, 碑, 碓, 碔, 碕, 碗, 碘, 碚, 碛, 碜, 碰, 碌, 𥓳, 𥓴, 𥓵, 𥓶, 𥓷, 𥓸, 𥓹,Tự hình:

Pinyin: que4;
Việt bính: coek3;
鹊 thước
Nghĩa Trung Việt của từ 鹊
Giản thể của chữ 鵲.thước, như "thước (chim quạ)" (gdhn)
Nghĩa của 鹊 trong tiếng Trung hiện đại:
Dị thể chữ 鹊
鵲,
Tự hình:

Pinyin: shuo4, luo4, yue4;
Việt bính: lik1 soek3
1. [灼爍] chước thước;
爍 thước
Nghĩa Trung Việt của từ 爍
(Tính) Long lanh, lấp lánh.◎Như: đăng quang thiểm thước 燈光閃爍 ánh đèn lấp lánh, mục quang thước thước 目光爍爍 ánh mắt long lanh.
(Tính) Nóng.
(Động) Chiếu rọi.
(Động) Nung, nấu chảy.
§ Cũng như thước 鑠.
◇Chu Lễ 周禮: Thước kim dĩ vi nhận 爍金以為刃 (Đông quan khảo công kí 冬官考工記) Nung chảy kim loại làm mũi nhọn (binh khí như đao, kiếm).
(Động) Thiêu, đốt.
(Động) Trang sức.
◇Văn tuyển 文選: Điểm dĩ ngân hoàng, Thước dĩ lang can 點以銀黃, 爍以琅玕 (Hà Yến 何晏, Cảnh phúc điện phú 景福殿賦).
(Động) Tiêu hủy.
§ Thông thước 鑠.
◇Trang Tử 莊子: Cố thượng bội nhật nguyệt chi minh, hạ thước san xuyên chi tinh 故上悖日月之明, 下爍山川之精 (Khư khiếp 胠篋) Cho nên trên che lấp ánh sáng mặt trời mặt trăng, dưới tiêu diệt tinh anh của sông núi.
thước, như "thước (sáng)" (gdhn)
Dị thể chữ 爍
烁,
Tự hình:

Pinyin: que4;
Việt bính: coek3 zoek3
1. [扁鵲] biển thước 2. [鳩居鵲巢] cưu cư thước sào;
鵲 thước
Nghĩa Trung Việt của từ 鵲
(Danh) Con chim bồ các, chim khách.§ Tục bảo nó kêu là báo điềm lành nên gọi là hỉ thước 喜鵲.
thước, như "thước (chim quạ)" (vhn)
Chữ gần giống với 鵲:
䳝, 䳞, 䳟, 䳠, 䳡, 䳢, 䳣, 䳤, 䴖, 鵩, 鵪, 鵫, 鵬, 鵭, 鵮, 鵯, 鵰, 鵲, 鵴, 鵶, 鵷, 鵸, 鵻, 鵼, 鵾, 鶂, 鶃, 鶄, 鶇, 鶉, 鶊, 鶋, 鶏, 𪂠, 𪂮, 𪂯, 𪂰, 𪂱, 𪂲, 𪂳,Dị thể chữ 鵲
鹊,
Tự hình:

Pinyin: shuo4, yue4, li4;
Việt bính: soek3
1. [震古鑠今] chấn cổ thước kim 2. [眾口鑠金] chúng khẩu thước kim 3. [矍鑠] quắc thước;
鑠 thước
Nghĩa Trung Việt của từ 鑠
(Động) Nung, nóng chảy.◎Như: thiêu thước 燒鑠 nung chảy.
(Động) Tiêu hủy, tiêu mòn.
◇Lục Du 陸游: Chu nhan khởi thị nhất triêu khứ, Ám thước tiềm tiêu ngũ thập niên 朱顏豈是一朝去, 暗鑠潛銷五十年 (Thần khởi đối kính 晨起對鏡) Mặt đẹp há phải một sớm mai đi mất, Nó âm thầm tiêu mòn trong năm mươi năm.
(Động) Rèn luyện.
(Tính) Tốt đẹp, sáng sủa.
(Tính) Long lanh, lấp lánh.
§ Thông thước 爍.
thước, như "thước (kim loại chảy lỏng)" (vhn)
Dị thể chữ 鑠
铄,
Tự hình:

Dịch thước sang tiếng Trung hiện đại:
鞭 《形状细长类似鞭子的东西。》thước giảng bài教鞭。
戒尺 《塾师对学生施行体罚时所用的木板。》
市尺 《市制长度的主单位。一市尺分为十市寸, 合三分之一米。》
米 《公制长度的主单位, 一米分为一百厘米, 合三市尺。旧称公尺或米突。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: thước
| thước | 𫵟: | thước kẻ; mực thước |
| thước | : | thước kẻ; mực thước |
| thước | 𡱩: | thước kẻ; mực thước |
| thước | 托: | thước kẻ; mực thước |
| thước | 烁: | thước (sáng) |
| thước | 爍: | thước (sáng) |
| thước | 钥: | thước (kim loại chảy lỏng) |
| thước | 铄: | thước (kim loại chảy lỏng) |
| thước | 鑠: | thước (kim loại chảy lỏng) |
| thước | 鑰: | thước (kim loại chảy lỏng) |
| thước | 鵲: | thước (chim quạ) |
| thước | 鹊: | thước (chim quạ) |
Gới ý 15 câu đối có chữ thước:
Tiền tịch thước kiều chiêm hảo triệu,Kim tiêu nguyệt điện hội tiên nga
Đêm trước cầu ô đoán điềm tốt,Tối nay điện nguyệt hội tiên nga
Thước kiều sơ giá song tinh độ,Hùng mộng tân trưng bách tử tường
Cầu ô vừa bắc, hai sao vượt,Mộng hùng mới hiện, lắm con hay
Thước kiều nguyệt giảo nhân như ngọc,Ngưu chử tinh huy tửu tự lan
Cầu thước ngời trăng người tựa ngọc,Bến trâu sao sáng rượu như lan
Đình thước thanh trung trình bạch bích,Hồng vân thâm xứ ngộ lam kiều
Tiếng thước trong sân trình ngọc trắng,Mây hồng xứ vắng gặp cầu lam

Tìm hình ảnh cho: thước Tìm thêm nội dung cho: thước
