Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 勒克斯 trong tiếng Trung hiện đại:
[lèkèsī] lu-xơ (Lux, đơn vị tính độ ánh sáng)。照度单位,一流明的光通量均匀分布在一平方米面积上的照度,就是一勒克斯。简称勒。 (英lux)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 勒
| lấc | 勒: | lấc láo |
| lất | 勒: | lây lất |
| lật | 勒: | lật bật, lật đật; lật lọng |
| lắc | 勒: | lắc lư |
| lặc | 勒: | lặc mã (dựt cương hãm ngựa); lặc bi (khắc bia) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 克
| khắc | 克: | khắc khoải |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 斯
| tư | 斯: | tư phong |

Tìm hình ảnh cho: 勒克斯 Tìm thêm nội dung cho: 勒克斯
