Cao su chống va đập cửa

Từ: 勒克斯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 勒克斯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 勒克斯 trong tiếng Trung hiện đại:

[lèkèsī] lu-xơ (Lux, đơn vị tính độ ánh sáng)。照度单位,一流明的光通量均匀分布在一平方米面积上的照度,就是一勒克斯。简称勒。 (英lux)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勒

lấc:lấc láo
lất:lây lất
lật:lật bật, lật đật; lật lọng
lắc:lắc lư
lặc:lặc mã (dựt cương hãm ngựa); lặc bi (khắc bia)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 克

khắc:khắc khoải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斯

:tư phong
勒克斯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 勒克斯 Tìm thêm nội dung cho: 勒克斯