Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 萇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 萇, chiết tự chữ TRÀNH, TRƯỜNG
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 萇:
萇 trường, trành
Đây là các chữ cấu thành từ này: 萇
萇
Chiết tự chữ 萇
Chiết tự chữ trành, trường bao gồm chữ 草 長 hoặc 艸 長 hoặc 艹 長 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 萇 cấu thành từ 2 chữ: 草, 長 |
2. 萇 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 長 |
3. 萇 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 長 |
Biến thể giản thể: 苌;
Pinyin: chang2;
Việt bính: coeng4;
萇 trường, trành
§ Mọc từng bụi, quả giống quả đào mà đắng, nên cũng gọi là cây dương đào 楊桃. Ta quen đọc là trành.
Pinyin: chang2;
Việt bính: coeng4;
萇 trường, trành
Nghĩa Trung Việt của từ 萇
(Danh) Trường sở 萇楚 cây trường sở.§ Mọc từng bụi, quả giống quả đào mà đắng, nên cũng gọi là cây dương đào 楊桃. Ta quen đọc là trành.
Chữ gần giống với 萇:
莾, 莿, 菀, 菁, 菂, 菅, 菆, 菇, 菉, 菊, 菋, 菌, 菍, 菎, 菏, 菑, 菓, 菔, 菕, 菖, 菘, 菛, 菜, 菝, 菟, 菠, 菡, 菢, 菤, 菥, 菩, 菪, 菫, 菭, 菰, 菱, 菲, 菴, 菵, 菶, 菷, 菸, 菹, 菻, 菼, 菽, 菾, 萁, 萃, 萄, 萅, 萆, 萇, 萉, 萊, 萋, 萌, 萍, 萎, 萏, 萐, 萑, 萕, 萘, 萚, 萜, 萝, 萠, 萡, 萤, 营, 萦, 萧, 萨, 著,Dị thể chữ 萇
苌,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 萇 Tìm thêm nội dung cho: 萇
