Từ: 维生素A có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 维生素A:

Đây là các chữ cấu thành từ này: A

Nghĩa của 维生素A trong tiếng Trung hiện đại:

[wéishēngsùA] vi-ta-min A; sinh tố A。维生素的一种,分子式C2 0 H3 0 O,黄色油状液体,溶解于脂肪。在人的肝脏中,胡萝卜素能转变成维生素A。缺乏维生素A时,能引起夜盲症或干眼症。动物的肝脏和鱼肝油中含量较多。也叫 维生素甲。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 素

:búi tó
tố:tố (trắng; trong sạch)
维生素A tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 维生素A Tìm thêm nội dung cho: 维生素A