Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 䋎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 䋎, chiết tự chữ SẤT, THẤT, ĐỤP, ĐỨT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 䋎:
䋎
Chiết tự chữ 䋎
Pinyin: zhan4;
Việt bính: zan2 zan6;
䋎
Nghĩa Trung Việt của từ 䋎
đứt, như "cắt đứt, đứt gãy; đứt ruột" (vhn)
sất, như "sất sá" (btcn)
thất (btcn)
đụp, như "áo vá chằng vá đụp" (gdhn)
Chữ gần giống với 䋎:
䋈, 䋉, 䋊, 䋋, 䋌, 䋍, 䋎, 䋏, 䋐, 䋑, 䋒, 䋓, 䋔, 䌷, 䌹, 紨, 紩, 紬, 紮, 累, 細, 紱, 紲, 紳, 紵, 紷, 紹, 紺, 紼, 紽, 紾, 紿, 絀, 絁, 終, 絃, 組, 絅, 絆, 絋, 経, 累, 𥿗, 𥿠, 𥿡, 𥿣, 𥿤, 𥿥,Dị thể chữ 䋎
𬘜,
Chữ gần giống 䋎
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 䋎
| sất | 䋎: | sất sá |
| thất | 䋎: | |
| đụp | 䋎: | áo vá chằng vá đụp |
| đứt | 䋎: | cắt đứt, đứt gãy; đứt ruột |

Tìm hình ảnh cho: 䋎 Tìm thêm nội dung cho: 䋎
