Chữ 䋎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 䋎, chiết tự chữ SẤT, THẤT, ĐỤP, ĐỨT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 䋎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 䋎

[]

U+42CE, tổng 11 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhan4;
Việt bính: zan2 zan6;


Nghĩa Trung Việt của từ 䋎



đứt, như "cắt đứt, đứt gãy; đứt ruột" (vhn)
sất, như "sất sá" (btcn)
thất (btcn)
đụp, như "áo vá chằng vá đụp" (gdhn)

Chữ gần giống với 䋎:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 紿, , , , , , , , , , , 𥿗, 𥿠, 𥿡, 𥿣, 𥿤, 𥿥,

Dị thể chữ 䋎

𬘜,

Chữ gần giống 䋎

Tự hình:

Tự hình chữ 䋎 Tự hình chữ 䋎 Tự hình chữ 䋎 Tự hình chữ 䋎

Nghĩa chữ nôm của chữ: 䋎

sất:sất sá
thất: 
đụp:áo vá chằng vá đụp
đứt:cắt đứt, đứt gãy; đứt ruột
䋎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 䋎 Tìm thêm nội dung cho: 䋎