Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 翻造 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 翻造:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 翻造 trong tiếng Trung hiện đại:

[fānzào] sửa chữa; tu sửa。拆除旧的重新建造;翻盖。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 翻

phiên:phiên âm, phiên dịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 造

tháo:tháo chạy
tạo:tạo ra; giả tạo
xáo:xáo thịt
xạo:nói xạo; xục xạo
翻造 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 翻造 Tìm thêm nội dung cho: 翻造