Từ: 勸勵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 勸勵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

khuyến lệ
Khuyến khích.
§ Cũng viết là
khuyến lệ
厲.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勸

khoen: 
khuyên:khuyên bảo, khuyên nhủ
khuyến:khuyến cáo; khuyến khích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勵

lẹ:lanh lẹ
lệ:khích lệ
勸勵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 勸勵 Tìm thêm nội dung cho: 勸勵