Chữ 勸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 勸, chiết tự chữ KHUYÊN, KHUYẾN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 勸:

勸 khuyến

Đây là các chữ cấu thành từ này: 勸

勸

Chiết tự chữ 勸

Chiết tự chữ khuyên, khuyến bao gồm chữ 雚 力 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

勸 cấu thành từ 2 chữ: 雚, 力
  • 雚
  • 力 lực, sức, sực, sựt
  • khuyến [khuyến]

    U+52F8, tổng 19 nét, bộ Lực 力
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 劝;
    Pinyin: quan4, zhuo2;
    Việt bính: hyun3
    1. [勸誘] khuyến dụ 2. [勸戒] khuyến giới 3. [勸學] khuyến học 4. [勸勵] khuyến lệ 5. [勸農] khuyến nông 6. [勸酒] khuyến tửu 7. [勸酬] khuyến thù 8. [勸善] khuyến thiện 9. [勉勸] miễn khuyến;

    勸 khuyến

    Nghĩa Trung Việt của từ 勸

    (Động) Khuyên bảo.
    ◎Như: khuyến giới 勸
    戒 khuyên răn, khuyến đạo 勸導 khuyên bảo dẫn dắt.

    (Động)
    Mời.
    ◎Như: khuyến tửu 勸酒 mời uống rượu.
    ◇Vương Duy 王維: Khuyến quân canh tận nhất bôi tửu, Tây xuất Dương quan vô cố nhân 勸君更盡一杯酒, 西出陽關無故人 (Vị Thành khúc 渭城曲) Xin mời bạn hãy uống cạn chén rượu này, (Vì đi ra) Dương quan phía tây, bạn sẽ không có ai là cố nhân nữa.

    (Động)
    Khích lệ.
    ◎Như: khuyến hữu công 勸有功 khuyến khích người có công, khuyến miễn 勸勉 lấy lời hay khuyên cho người cố gắng lên.

    khuyến, như "khuyến cáo; khuyến khích" (vhn)
    khuyên, như "khuyên bảo, khuyên nhủ" (btcn)

    Chữ gần giống với 勸:

    勸,

    Dị thể chữ 勸

    劝,

    Chữ gần giống 勸

    勅, 勜, 勧, 勦, 勥, 勤, 勣, 勢, 勡, 勠,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 勸 Tự hình chữ 勸 Tự hình chữ 勸 Tự hình chữ 勸

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 勸

    khoen勸: 
    khuyên勸:khuyên bảo, khuyên nhủ
    khuyến勸:khuyến cáo; khuyến khích
    勸 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 勸 Tìm thêm nội dung cho: 勸