Từ: 勺子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 勺子:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 勺 • 子

Nghĩa của 勺子 trong tiếng Trung hiện đại:

[sháo·zi] cái muôi; cái thìa; cái môi。较大的勺儿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勺

chước勺:bắt chước
duộc勺:cùng một duộc
giuộc勺:cái giuộc đong nước; cùng một giuộc
thược勺:thước (thìa lớn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

gã子: 
tí子:giờ tí
tở子:tở (lanh lẹ)
tử子:phụ tử
勺子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 勺子 Tìm thêm nội dung cho: 勺子