Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: trá có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 12 kết quả cho từ trá:
吒 trá • 诈 trá • 咋 trá, trách • 咤 trá • 痄 trá • 詐 trá • 搾 trá • 鲊 trả, trá • 榨 trá • 鮓 trả, trá
Đây là các chữ cấu thành từ này: trá
Biến thể giản thể: 咤;
Pinyin: zha4, cha4, zha1;
Việt bính: zaa1 zaa3
1. [叱吒] sất trá 2. [吒叉] trá xoa;
吒 trá
◎Như: sất trá 叱吒 quát thét.
(Động) Thương tiếc, thống tích.
◇Quách Phác 郭璞: Lâm xuyên ai niên mại, Phủ tâm độc bi trá 臨川哀年邁, 撫心獨悲吒 (Du tiên 遊仙) Đến bên sông thương cho tuổi già, Vỗ về lòng một mình đau buồn.(Trạng thanh) Nhóp nhép, lép nhép (tiếng động khi nhai).
(Danh) Na Trá 哪吒 tức Thái tử Na-Tra trong sự tích Phật giáo.Một dạng của chữ 咤.
cha, như "cha mẹ, cha con; thằng cha" (vhn)
chá (btcn)
sá, như "sất sá" (btcn)
Pinyin: zha4, cha4, zha1;
Việt bính: zaa1 zaa3
1. [叱吒] sất trá 2. [吒叉] trá xoa;
吒 trá
Nghĩa Trung Việt của từ 吒
(Động) La hét, quát tháo.◎Như: sất trá 叱吒 quát thét.
(Động) Thương tiếc, thống tích.
◇Quách Phác 郭璞: Lâm xuyên ai niên mại, Phủ tâm độc bi trá 臨川哀年邁, 撫心獨悲吒 (Du tiên 遊仙) Đến bên sông thương cho tuổi già, Vỗ về lòng một mình đau buồn.(Trạng thanh) Nhóp nhép, lép nhép (tiếng động khi nhai).
(Danh) Na Trá 哪吒 tức Thái tử Na-Tra trong sự tích Phật giáo.Một dạng của chữ 咤.
cha, như "cha mẹ, cha con; thằng cha" (vhn)
chá (btcn)
sá, như "sất sá" (btcn)
Nghĩa của 吒 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhā]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 6
Hán Việt: TRA
Tra (dùng làm tên người trong truyện thần thoại như: Kim Tra, Mộc Tra.)。用于神话中人名,如金吒、木吒等。
Số nét: 6
Hán Việt: TRA
Tra (dùng làm tên người trong truyện thần thoại như: Kim Tra, Mộc Tra.)。用于神话中人名,如金吒、木吒等。
Chữ gần giống với 吒:
㕦, 㕧, 吀, 吁, 吃, 各, 吅, 吆, 合, 吉, 吊, 吋, 同, 名, 后, 吏, 吐, 向, 吒, 吓, 吔, 吕, 吖, 吗, 吏, 𠮾, 𠮿, 𠯅, 𠯇,Dị thể chữ 吒
咤,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 詐;
Pinyin: zha4;
Việt bính: zaa3;
诈 trá
trá, như "xảo trá" (gdhn)
Pinyin: zha4;
Việt bính: zaa3;
诈 trá
Nghĩa Trung Việt của từ 诈
Giản thể của chữ 詐.trá, như "xảo trá" (gdhn)
Nghĩa của 诈 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (詐)
[zhà]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 12
Hán Việt: TRÁ
1. lừa gạt; lừa dối; đánh lừa; lừa đảo。欺骗。
欺诈
lừa dối
诈财
gạt lấy tài sản
诈取
lừa gạt
兵不厌诈
việc binh không nề dối trá; chiến tranh, đánh nhau chấp nhận sự dối lừa.
2. giả; trá; giả trá。假装。
诈降
trá hàng
诈死
giả chết
3. gạ hỏi (dùng lời giả dối thăm dò, để đối phương lộ ra sự thật.)。用假话试探,使对方吐露真情。
他是拿话诈我,我一听就知道。
hắn dùng lời lẽ gạ tôi, tôi vừa nghe là biết ngay.
Từ ghép:
诈唬 ; 诈骗 ; 诈尸 ; 诈降 ; 诈语
[zhà]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 12
Hán Việt: TRÁ
1. lừa gạt; lừa dối; đánh lừa; lừa đảo。欺骗。
欺诈
lừa dối
诈财
gạt lấy tài sản
诈取
lừa gạt
兵不厌诈
việc binh không nề dối trá; chiến tranh, đánh nhau chấp nhận sự dối lừa.
2. giả; trá; giả trá。假装。
诈降
trá hàng
诈死
giả chết
3. gạ hỏi (dùng lời giả dối thăm dò, để đối phương lộ ra sự thật.)。用假话试探,使对方吐露真情。
他是拿话诈我,我一听就知道。
hắn dùng lời lẽ gạ tôi, tôi vừa nghe là biết ngay.
Từ ghép:
诈唬 ; 诈骗 ; 诈尸 ; 诈降 ; 诈语
Dị thể chữ 诈
詐,
Tự hình:

Pinyin: zha4, ze2, za3;
Việt bính: zaa1 zaa3 zaak3;
咋 trá, trách
Nghĩa Trung Việt của từ 咋
(Phó) Hốt nhiên, đột nhiên.(Động) Bạo phát.Một âm là trách.
(Phó) To tiếng.
◇Tống sử 宋史: Dữ tặc ngộ. Thế Trung bộ tẩu đĩnh qua nhi tiền, tặc vọng kiến, trách viết: Thử Hàn tướng quân dã! Giai kinh hội 與賊遇. 世忠步走挺戈而前, 賊望見, 咋曰: 此韓將軍也! 皆驚潰 (Hàn Thế Trung truyện 韓世忠傳) Gặp quân giặc. Thế Trung chạy bộ rút mác tiến tới trước, quân giặc trông thấy từ xa, kêu to: Hàn tướng quân đó! Đều hoảng sợ tán loạn.
(Động) Cắn, ngoạm.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Nữ xuất khuy, lập vị định, khuyển đoán sách trách nữ 女出窺, 立未定, 犬斷索咋女 (Chân Hậu 甄后) Nàng chạy ra xem, chưa đứng yên, con chó quyết muốn cắn nàng.
chạ, như "chung chạ, lang chạ" (vhn)
chá, như "tình huống chá dạng? (tình huống thế nào)" (btcn)
chách (btcn)
cha (gdhn)
Nghĩa của 咋 trong tiếng Trung hiện đại:
[zǎ]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 8
Hán Việt: TRÁCH
sao; thế nào。怎;怎么。
咋样
thế nào
咋办
làm thế nào
你咋不去?
anh làm sao không đi?
[zé]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: TRÁCH
cắn; ngoạm。咬住。
Từ ghép:
咋舌
[zhā]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: CHÁCH
gào to; kêu to。咋呼。
Từ ghép:
咋呼
Số nét: 8
Hán Việt: TRÁCH
sao; thế nào。怎;怎么。
咋样
thế nào
咋办
làm thế nào
你咋不去?
anh làm sao không đi?
[zé]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: TRÁCH
cắn; ngoạm。咬住。
Từ ghép:
咋舌
[zhā]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: CHÁCH
gào to; kêu to。咋呼。
Từ ghép:
咋呼
Chữ gần giống với 咋:
㕷, 㕸, 㕹, 㕺, 㕻, 㕼, 㕽, 呝, 呞, 呟, 呠, 呡, 呢, 呤, 呥, 呦, 呧, 周, 呩, 呪, 呫, 呬, 呭, 呮, 呯, 呱, 味, 呴, 呵, 呶, 呷, 呸, 呹, 呺, 呻, 呼, 命, 呿, 咀, 咁, 咂, 咄, 咅, 咆, 咇, 咈, 咉, 咊, 咋, 和, 咍, 咎, 咏, 咐, 咑, 咒, 咔, 咕, 咖, 咗, 咘, 咙, 咚, 咛, 咜, 咝, 𠰈, 𠰉, 𠰋, 𠰌, 𠰍, 𠰏, 𠰘, 𠰙, 𠰚, 𠰪, 𠰭, 𠰮, 𠰲, 𠰳, 𠰷, 𠰹, 𠰺, 𠱀, 𠱁, 𠱂, 𠱃, 𠱄, 𠱅, 𠱆, 𠱇, 𠱈, 𠱉, 𠱊, 𠱋, 𠱌, 𠱍,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 吒;
Pinyin: zha4, cha4, zha1;
Việt bính: zaa1;
咤 trá
sá, như "sá chi" (gdhn)
trá, như "trá (có quyền thế lớn; vận dụng hết cách)" (gdhn)
Pinyin: zha4, cha4, zha1;
Việt bính: zaa1;
咤 trá
Nghĩa Trung Việt của từ 咤
Cũng như trá 吒.sá, như "sá chi" (gdhn)
trá, như "trá (có quyền thế lớn; vận dụng hết cách)" (gdhn)
Nghĩa của 咤 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (吒)
[zhà]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 9
Hán Việt: TRÁ
quát tháo giận dữ。见〖叱咤〗。
[zhà]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 9
Hán Việt: TRÁ
quát tháo giận dữ。见〖叱咤〗。
Chữ gần giống với 咤:
㖀, 㖁, 㖂, 㖃, 㖄, 㖅, 㖆, 㖇, 㖈, 㖊, 咟, 咠, 咡, 咢, 咣, 咤, 咥, 咦, 咧, 咨, 咩, 咪, 咫, 咬, 咭, 咮, 咯, 咱, 咲, 咳, 咴, 咵, 咶, 咷, 咸, 咹, 咺, 咻, 咽, 咾, 咿, 哀, 品, 哂, 哃, 哄, 哆, 哇, 哈, 哉, 哋, 哌, 响, 哏, 哐, 哑, 哒, 哓, 哔, 哕, 哗, 哙, 哚, 哜, 哝, 哞, 哟, 咽, 𠱓, 𠱘, 𠱜, 𠱤, 𠱥, 𠱶, 𠱷, 𠱸, 𠲏, 𠲓, 𠲔, 𠲖, 𠲜, 𠲝, 𠲞, 𠲟, 𠲠, 𠲡, 𠲢, 𠲣, 𠲤, 𠲥, 𠲦, 𠲧, 𠲨,Tự hình:

Pinyin: zha4, cha2, zha3;
Việt bính: zaa3;
痄 trá
Nghĩa Trung Việt của từ 痄
(Danh) Trá tai 痄腮 bệnh sưng má bên tai (quai bị).§ Còn gọi là nhĩ hạ tuyến viêm 耳下腺炎.
chá (vhn)
trá, như "trá (bị bệnh quai bị)" (gdhn)
Nghĩa của 痄 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhà]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 10
Hán Việt: TRÁ
bệnh quai bị。痄腮:流行性腮腺炎的通称。
Số nét: 10
Hán Việt: TRÁ
bệnh quai bị。痄腮:流行性腮腺炎的通称。
Chữ gần giống với 痄:
㽽, 㽾, 㽿, 㾀, 㾁, 㾂, 㾃, 㾄, 㾅, 㾆, 㾇, 㾈, 㾉, 疰, 疱, 疲, 疳, 疴, 疸, 疹, 疼, 疽, 疾, 疿, 痀, 痁, 痂, 痃, 痄, 病, 症, 痈, 痉, 𤵚, 𤵡, 𤵢, 𤵪, 𤵳, 𤵴, 𤵶,Dị thể chữ 痄
𤶙,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 诈;
Pinyin: zha4;
Việt bính: zaa3
1. [刁詐] điêu trá 2. [奸詐] gian trá 3. [爾虞我詐] nhĩ ngu ngã trá;
詐 trá
◎Như: trá phiến 詐騙 lừa bịp.
◇Tuân Tử 荀子: Thượng trá kì hạ, hạ trá kì thượng 上詐其下, 下詐其上 (Vương bá 王霸) Trên lừa dưới, dưới lừa trên.
(Động) Ngụy trang, giả làm.
◎Như: trá hàng 詐降 giả vờ đầu hàng.
◇Sử Kí 史記: Tướng quân Kỉ Tín nãi thừa vương giá, trá vi Hán vương, cuống Sở 將軍紀信乃乘王駕, 詐為漢王, 誑楚 (Cao tổ bổn kỉ 高祖本紀) Tướng quân Kỉ Tín ngồi trên xe ngựa của nhà vua giả làm Hán Vương để lừa quân Sở.
(Động) Dùng lời nói để thăm dò người khác, dọa.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Thùy bất tri Lí Thập thái da thị năng sự, bả ngã nhất trá tựu hách mao liễu 誰不知李十太爺是能事, 把我一詐就嚇毛了 (Đệ cửu thập cửu hồi) Ai chẳng biết ông Lí Thập là người biết việc, ông vừa dọa tôi một tiếng mà tôi đã khiếp run lên đấy.
(Tính) Giả dối, hư ngụy.
◎Như: gian trá 奸詐 gian dối, giảo trá 狡詐 gian xảo.
(Phó) Hốt nhiên, chợt.
§ Thông sạ 乍.
trá, như "xảo trá" (vhn)
cha (gdhn)
Pinyin: zha4;
Việt bính: zaa3
1. [刁詐] điêu trá 2. [奸詐] gian trá 3. [爾虞我詐] nhĩ ngu ngã trá;
詐 trá
Nghĩa Trung Việt của từ 詐
(Động) Lừa gạt.◎Như: trá phiến 詐騙 lừa bịp.
◇Tuân Tử 荀子: Thượng trá kì hạ, hạ trá kì thượng 上詐其下, 下詐其上 (Vương bá 王霸) Trên lừa dưới, dưới lừa trên.
(Động) Ngụy trang, giả làm.
◎Như: trá hàng 詐降 giả vờ đầu hàng.
◇Sử Kí 史記: Tướng quân Kỉ Tín nãi thừa vương giá, trá vi Hán vương, cuống Sở 將軍紀信乃乘王駕, 詐為漢王, 誑楚 (Cao tổ bổn kỉ 高祖本紀) Tướng quân Kỉ Tín ngồi trên xe ngựa của nhà vua giả làm Hán Vương để lừa quân Sở.
(Động) Dùng lời nói để thăm dò người khác, dọa.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Thùy bất tri Lí Thập thái da thị năng sự, bả ngã nhất trá tựu hách mao liễu 誰不知李十太爺是能事, 把我一詐就嚇毛了 (Đệ cửu thập cửu hồi) Ai chẳng biết ông Lí Thập là người biết việc, ông vừa dọa tôi một tiếng mà tôi đã khiếp run lên đấy.
(Tính) Giả dối, hư ngụy.
◎Như: gian trá 奸詐 gian dối, giảo trá 狡詐 gian xảo.
(Phó) Hốt nhiên, chợt.
§ Thông sạ 乍.
trá, như "xảo trá" (vhn)
cha (gdhn)
Chữ gần giống với 詐:
䛄, 䛅, 䛆, 䛇, 䛈, 䛉, 䛊, 䛋, 䛌, 䛍, 䛎, 䛏, 䛐, 䛑, 䛒, 䛓, 訴, 訶, 訹, 診, 註, 証, 訽, 詀, 詁, 詅, 詆, 詈, 詉, 詋, 詏, 詐, 詑, 詒, 詔, 評, 詖, 詗, 詘, 詛, 詞, 詟, 詠, 𧦠, 𧦿, 𧧀,Dị thể chữ 詐
诈,
Tự hình:

Pinyin: zha4;
Việt bính: zaa3;
搾 trá
Nghĩa Trung Việt của từ 搾
(Động) Áp bức, bức bách.§ Cũng như trá 榨.
trá, như "trá (ép quả chanh)" (gdhn)
Chữ gần giống với 搾:
㨙, 㨚, 㨛, 㨜, 㨝, 㨞, 㨟, 㨠, 㨡, 㨢, 㨤, 㨥, 㨦, 㨧, 㨨, 㨩, 㨪, 㨫, 搆, 搇, 搈, 搉, 搊, 搋, 搌, 損, 搎, 搏, 搐, 搒, 搕, 搖, 搗, 搘, 搙, 搛, 搝, 搞, 搠, 搡, 搢, 搣, 搤, 搦, 搧, 搨, 搩, 搪, 搬, 搮, 搯, 搲, 搳, 搵, 搶, 搷, 携, 搾, 摀, 摁, 摂, 摃, 摄, 摅, 摆, 摇, 摈, 摊, 𢱟, 𢱢, 𢱨, 𢱸, 𢲈, 𢲔, 𢲛, 𢲜, 𢲝, 𢲞, 𢲟, 𢲠, 𢲡, 𢲢, 𢲣, 𢲤, 𢲥, 𢲦, 𢲧, 𢲨, 𢲩, 𢲪, 𢲫, 𢲬, 𢲭, 𢲮, 𢲯, 𢲱, 𢲲,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 鮓;
Pinyin: zha3, zha4;
Việt bính: zaa2;
鲊 trả, trá
chả, như "chả cá" (gdhn)
Pinyin: zha3, zha4;
Việt bính: zaa2;
鲊 trả, trá
Nghĩa Trung Việt của từ 鲊
Giản thể của chữ 鮓.chả, như "chả cá" (gdhn)
Nghĩa của 鲊 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鮓)
[zhǎ]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 16
Hán Việt: XẠ
1. mắm; cá ướp。腌制的鱼。
2. ướp (thức ăn)。用米粉、面粉等加盐和其他作料拌制的切碎的菜,可以贮存。
茄子鲊
cà tẩm bột
扁豆鲊
đậu ván tẩm bột.
Từ ghép:
鲊肉
[zhǎ]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 16
Hán Việt: XẠ
1. mắm; cá ướp。腌制的鱼。
2. ướp (thức ăn)。用米粉、面粉等加盐和其他作料拌制的切碎的菜,可以贮存。
茄子鲊
cà tẩm bột
扁豆鲊
đậu ván tẩm bột.
Từ ghép:
鲊肉
Dị thể chữ 鲊
鮓,
Tự hình:

Pinyin: zha4;
Việt bính: zaa3;
榨 trá
Nghĩa Trung Việt của từ 榨
(Động) Ép cho ra chất lỏng.◎Như: trá du 榨油 ép dầu.
(Động) Áp bức, bức bách.
◎Như: áp trá 壓榨 ép bức.
(Danh) Khí cụ dùng để ép ra chất lỏng.
◎Như: trá sàng 榨床 bàn ép dầu.
trá, như "trá (ép quả chanh)" (gdhn)
Nghĩa của 榨 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (搾)
[zhà]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 14
Hán Việt: TRÁ
1. ép。压出物体里的汁液。
榨油
ép dầu
榨甘蔗
ép mía
2. máy ép。压出物体里汁液的器具。
油榨
máy ép dầu
酒榨
máy ép nguyên liệu làm rượu
Từ ghép:
榨菜 ; 榨取
[zhà]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 14
Hán Việt: TRÁ
1. ép。压出物体里的汁液。
榨油
ép dầu
榨甘蔗
ép mía
2. máy ép。压出物体里汁液的器具。
油榨
máy ép dầu
酒榨
máy ép nguyên liệu làm rượu
Từ ghép:
榨菜 ; 榨取
Chữ gần giống với 榨:
㮤, 㮥, 㮦, 㮧, 㮨, 㮩, 㮪, 㮫, 㮬, 㮭, 㮮, 㮯, 㮰, 㮱, 㮲, 㮳, 㮴, 㮵, 㮶, 㮷, 㮸, 㮹, 㮺, 㮻, 榎, 榑, 榕, 榖, 榚, 榛, 榜, 榟, 榡, 榢, 榤, 榥, 榦, 榧, 榨, 榩, 榪, 榫, 榭, 榮, 榱, 榲, 榴, 榶, 榷, 榻, 榼, 榿, 槀, 槁, 槃, 槅, 槇, 槈, 槊, 構, 槍, 槏, 槑, 槒, 槓, 槔, 槕, 槖, 様, 槙, 槚, 槛, 槜, 槞, 槟, 槠, 𣗌, 𣗑, 𣗒, 𣗓, 𣗪, 𣗱, 𣗼, 𣗾, 𣗿, 𣘁, 𣘂, 𣘃, 𣘄, 𣘆, 𣘈, 𣘉, 𣘊, 𣘌, 𣘓,Dị thể chữ 榨
醡,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 鲊;
Pinyin: zha3, zha4;
Việt bính: zaa2;
鮓 trả, trá
(Danh) Phiếm chỉ thực phẩm ướp muối hoặc rượu để giữ lâu được.Một âm là trá.
(Danh) Con sứa biển.
chả, như "chả cá" (gdhn)
Pinyin: zha3, zha4;
Việt bính: zaa2;
鮓 trả, trá
Nghĩa Trung Việt của từ 鮓
(Danh) Cá ướp (bằng muối, rượu...).(Danh) Phiếm chỉ thực phẩm ướp muối hoặc rượu để giữ lâu được.Một âm là trá.
(Danh) Con sứa biển.
chả, như "chả cá" (gdhn)
Chữ gần giống với 鮓:
䰿, 䱀, 䱁, 䱂, 䱃, 䱄, 䱅, 䱆, 䱇, 䱈, 䱉, 䲞, 䲟, 鮀, 鮁, 鮃, 鮄, 鮉, 鮋, 鮎, 鮐, 鮑, 鮒, 鮓, 鮗, 鮣, 𩶅, 𩶘, 𩶝, 𩶟,Dị thể chữ 鮓
鲊,
Tự hình:

Dịch trá sang tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: trá
| trá | 咤: | trá (có quyền thế lớn; vận dụng hết cách) |
| trá | 搾: | trá (ép quả chanh) |
| trá | 榨: | trá (ép quả chanh) |
| trá | 痄: | trá (bị bệnh quai bị) |
| trá | 舴: | trá (thyền nhỏ) |
| trá | 蚱: | trá (cào cào) |
| trá | 詐: | xảo trá |
| trá | 诈: | xảo trá |
| trá | 醡: | trá (ép quả chanh) |

Tìm hình ảnh cho: trá Tìm thêm nội dung cho: trá
